Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Exact Broad Fuzzy
 
English - Vietnamese dictionary
tumble
/'tʌmbl/

danh từ
  • cái ngã bất thình lình; sự sụp đổ, sự đổ nhào
    • a nasty tumble
      cái ngã trời giáng, cái ngã đau điếng
  • sự nhào lộn
  • tình trạng lộn xộn, tình trạng rối tung, tình trạng hỗn loạn
    • to be all in a tumble
      lộn xộn, hỗn loạn, rối tung cả lên
IDIOMS
  • to take a tumble
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đoán, hiểu

nội động từ
  • ngã, sụp đổ, đổ nhào
    • to tumble down the stairs
      ngã lộn từ trên cầu thang xuống
    • to tumble into the river
      té nhào xuống sông
    • the house is going to tumble down
      căn nhà sắp đổ sụp
    • to tumble up the stairs
      nhào lên thang gác
  • xô (sóng)
    • the waves came tumbling on the shore
      sóng xô vào bờ
  • trở mình, trăn trở
    • to tumble about all night
      suốt đêm trở mình trằn trọc
  • chạy lộn xộn; chạy vội vã
    • the children tumbled out of the classroom
      bọn trẻ con chạy lộn xộn ra khỏi lớp
  • nhào lộn
  • vớ được, tình cờ bắt gặp, tình cờ tìm thấy
    • I tumble upon him in the street
      tình cờ tôi vớ được hắn ta ở phố

ngoại động từ
  • làm lộn xộn, làm rối tung, xáo trộn
    • the bed is all tumbled
      giường rối tung cả lên
    • to tumble someone's hair
      làm rối bù đầu ai
  • xô ngã, làm đổ, làm té nhào, lật đổ
  • bắn rơi (chim), bắn ngã
IDIOMS
  • to tumble in
    • lắp khít (hai thanh gỗ)
    • (từ lóng) đi ngủ
  • to tumble to
    • (từ lóng) đoán, hiểu
      • I did not tumbleto the joke at first
        thoạt đầu tôi không hiểu câu nói đùa
Related words




Search for tumble in:


Search by other methods:

Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt