Dictionary
Translation
Community
Tools
About
Help
Page Option
Word list
Emoticon dictionary
Internet Explorer toolbar
IE quick lookup
Firefox search plugin
For Webmasters
VDict on your site
About
Privacy policy
Contact us
FAQ
Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
10
20
50
100
Delete history
View history
English - Vietnamese dictionary
Vietnamese - English dictionary
Vietnamese - Vietnamese Dictionary
French - Vietnamese Dictionary
Vietnamese - French Dictionary
Computing
English - English Dict (Wordnet)
Chinese - Vietnamese dictionary
Russian - Vietnamese dictionary
Vietnamese keyboard
On
Off
Search in
Name
Definition
Match type
Chinese character
Exact
Pinyin trans.
Broad
Vietnamese trans.
Fuzzy
Vietnamese - Vietnamese Dictionary
Showing
1
to
120
of
441
results found for:
ung
A Bung
A Mú Sung
An Ngãi Trung
An Phú Trung
An Thái Trung
An Thạnh Trung
An Trung
âm cung
Ba Cung
bạch cung
bao dung
bẻ quế cung thiềm
Bình Hàng Trung
Bình Hoà Trung
Bình Thạnh Trung
Bình Trung
Bình Trung Đông
Bình Trung Tây
bọ hung
bóng thung
bổ sung
bung xung
cáo chung
cát hung
cẩm nhung
Cẩm Trung
chân dung
Chiềng Chung
Chiềng Mung
Chiềng Phung
Chiềng Sung
chiết trung
chung
Chung Chải
chung cuộc
chung kết
Chung Lèn Hồ
chung thân
chung thiên
chung thủy
chung tình
Chung tư trập trập
Cò Sung
Cò Xung
cung, thương
cung
Cung bích
cung cầu
cung chiêu
cung hoa
cung khai
cung mệnh
cung nga
Cung Ngao lầu Thẩn
cung nữ
cung phi
cung Quảng, ả Hằng
Cung Quảng
cung Quảng
Cung Quế xuyên dương
cung quế xuyên dương
Cung Thiềm
cung thiềm
cung tiêu
cung trang
dung dị
dung dịch
dung hòa
dung nhan
dung thân
dung thứ
dung túng
đắc trung
Đặng Dung
Đặng Dung
đỉnh chung
đỉnh chung
đóng khung
đông cung
đổng nhung
Đường cung
giống trung
hành tung
Hằng Nga cung quảng
Hđrung
hiếu trung
hình dung
Họ Đào Tể tướng Sơn Trung
hoãn xung
hoàng cung
hỏi cung
hồng nhung
hung
hung ác
hung bạo
hung dữ
hung đồ
hung hãn
hung hăng
hung hung
hung phạm
hung phương
hung tàn
hung thần
hung thủ
hung tinh
hung tợn
hữu thủy hữu chung
hữu thủy vô chung
Kháng Bung
khẩu cung
khoá xuân ở đây là khoá kín tuổi xuân, tức cấm cung, tác giả mượn điển cũ để nói lóng rằng
khoan dung
Khóc dây cung
Không đội chung trời
không trung
Khù-sung
Khù Sung
khung
khung cảnh
You can add VDict tools to iGoogle to search VDict right from your Google homepage:
VDict dictionary:
VDict translation: