val
Không tìm thấy từ "val"
Từ gần giống
Words Containing "val"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Thung lũng, lũng : Từ cũ, dùng để chỉ một thung lũng. Ngày nay chủ yếu được tìm thấy trong tên các địa điểm. Ví dụ sử dụng Danh từ : Le val de Loire est une région célèbre. (Thung lũng Loire là một vùng nổi tiếng.) Ils se sont promenés dans un val tranquille. (Họ đã đi dạo trong một thung lũng yên tĩnh.) Các cách sử dụng nâng cao "à val" : theo sườn thung lũng, xu...
See full definition →