wander

Không tìm thấy từ "wander"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Nội động từ : Đi lang thang, đi thơ thẩn : Di chuyển một cách chậm rãi, không có mục đích cụ thể hoặc không theo một hướng nhất định. Đi lạc, chệch hướng : Rời khỏi một con đường, lộ trình hoặc chủ đề đã định sẵn. Nghĩ lan man, mất tập trung : Suy nghĩ hoặc chú ý không tập trung vào một điểm chính. Chảy quanh co, uốn khúc : Di chuyển theo đường cong hoặc đường vòng (thường dùng cho s...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb : To move about without a fixed course, aim, or goal : To walk, travel, or proceed in a leisurely, aimless, or casual manner. To deviate or stray from a path, place, or subject : To leave a planned route, a physical location, or the main topic of discussion. To follow a winding or meandering course : To move or extend in an irregular, sinuous, or circular path. Of the mind or th...

See full definition →