wash

Không tìm thấy từ "wash"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự rửa, sự giặt : Hành động làm sạch một vật bằng nước và thường là xà phòng hoặc chất tẩy rửa. Quần áo giặt : Những món đồ vải cần được hoặc vừa được giặt sạch. Nước rửa, nước thải : Chất lỏng đã được dùng để rửa hoặc giặt. Sóng vỗ (vào bờ) : Chuyển động của nước biển hoặc sông khi chạm vào bờ. Lớp phủ mỏng : Một lớp sơn, màu nước hoặc kim loại mỏng được phủ lên bề mặt. Độ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb : To clean something using water and usually soap or detergent. (Of water) To flow against, over, or past something. To carry or be carried away by the movement of water. To be believable, acceptable, or convincing (informal). To apply a thin, liquid layer of paint, color, or metal to a surface. To separate valuable material (like gold) from dirt or gravel using water. Noun : Th...

See full definition →