welcome
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Được tiếp đãi ân cần, được hoan nghênh : Chỉ cảm giác hoặc tình trạng được đón nhận một cách nồng nhiệt và vui vẻ. Hay, dễ chịu, thú vị : Dùng để mô tả một điều gì đó mang lại cảm giác tốt, được mong đợi. Được tự do, cứ việc : Dùng để cho phép ai đó một cách lịch sự, cho thấy họ có quyền sử dụng hoặc làm điều gì. Thán từ : Hoan nghênh! : Lời chào mừng, thể hiện sự vui mừng...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Giving pleasure or satisfaction; received with pleasure or freely granted : Describes something or someone that is pleasing to receive or accept. Freely permitted or invited : Indicates that something is offered or available without restriction. Noun : A greeting or reception given to someone upon arrival : The act of greeting someone in a friendly or hospitable way. The...
See full definition →