wipe

Không tìm thấy từ "wipe"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Hành động lau, chùi : Chỉ việc dùng tay, vải, hoặc vật dụng để làm sạch hoặc làm khô bề mặt bằng cách di chuyển qua lại. (Thông tục) Cái tát, cái đánh : Một cú đánh mạnh và nhanh. (Thông tục) Khăn tay : Một mảnh vải nhỏ để lau. Ngoại động từ : Lau, chùi, lau sạch : Hành động dùng tay hoặc một vật (như khăn) di chuyển trên bề mặt để loại bỏ chất lỏng, bụi bẩn hoặc để làm khô...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : An act of cleaning or drying a surface by moving something over it : A "wipe" is the action of rubbing a surface with a cloth, hand, or other material to clean or dry it. A single instance of this action : It can also refer to the single motion or stroke used to clean something. Verb : To clean or dry a surface by moving something over it : The primary meaning is to rub a surf...

See full definition →