yawn

/jɔ:n/
danh từ
  1. ngáp (người)
    • to give a yawn
      ngáp
  2. (kỹ thuật) khe hở
nội động từ
  1. miệng, toác ra, mở ra (đồ vật)
ngoại động từ
  1. vừa nói vừa ngáp
    • to yawn goodnight
      vừa ngáp vừa chào để đi ngủ
    • "its' very late", he yawned
      anh ta vừa ngáp vừa nói "khuya lắm rồi"
    • to yawn one's head off
      ngáp sái quai hàm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "yawn"

Từ có nhắc đến "yawn"

yawn
The child yawns during the long car ride.