éloignement

Không tìm thấy từ "éloignement"

Từ gần giống

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Sự xa, sự xa cách : Chỉ trạng thái hoặc hành động ở cách xa về mặt không gian, thời gian hoặc tình cảm. Sự xa ra : Chỉ hành động làm cho trở nên xa hơn, di chuyển ra xa. (Từ cũ, nghĩa cũ) Sự chán ghét : Chỉ cảm giác không ưa, ghét bỏ. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : L'éloignement géographique rend les rencontres difficiles. (Sự xa cách về địa lý khiến các cuộc g...

See full definition →