épeirogénique

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về kiến tạo mảng, thuộc về sự hình thành lục địa: "épeirogénique" là một thuật ngữ địa chất học dùng để mô tả các quá trình kiến tạo chậm, quy mô lớn làm nâng lên hoặc hạ xuống các phần rộng lớn của vỏ Trái Đất, từ đó hình thành nên các lục địa bồn địa. Quá trình này trái ngược với các hiện tượng tạo núi nhanh cục bộ.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Les mouvements épeirogéniques ont contribué à la formation du bouclier canadien. (Các chuyển động kiến tạo mảng đã góp phần hình thành nên khiên Canada.)
    • L'étude des phénomènes épeirogéniques aide à comprendre l'histoire géologique d'un continent. (Việc nghiên cứu các hiện tượng kiến tạo mảng giúp hiểu được lịch sử địa chất của một lục địa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các văn bản khoa học, học thuật chuyên ngành địa chất học, kiến tạo học địa mạo học.
  • thường được dùng để phân biệt với các quá trình orogénique (tạo núi), vốncác quá trình kiến tạo mạnh mẽ tập trung hơn.
Biến thể từ gần giống
  • Épirogénique (tính từ): Đâymột biến thể chính tả khác của cùng một từ, có nghĩa hoàn toàn tương đương.
  • Épeirogenèse (danh từ): Chỉ quá trình kiến tạo mảng, sự hình thành lục địa.
  • Orogénique (tính từ): Thuộc về tạo núi, chỉ các quá trình uốn nếp đứt gãy mạnh tạo thành dãy núi.
Từ đồng nghĩa
  • Tectonique verticale à grande échelle: Kiến tạo thẳng đứng quy mô lớn (cụm từ giải thích).
Thành ngữ liên quan
  • : Chuyển động/quá trình kiến tạo mảng. Đâycụm từ cố định thường gặp nhất khi sử dụng thuật ngữ này.
tính từ
  1. như épirogénique

Từ gần giống