éplucheur

danh từ giống đực
  1. người nhặt (rau...)
  2. người gọt vỏ, người bóc vỏ; dao gọt cỏ ( rốt, khoai tây..)
    • éplucheur d'écrevisses
      người hay bàn cãi làm nhàm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

éplucheur
Une femme utilise un éplucheur pour peler une pomme de terre.