épousseter

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Phủi bụi, giũ bụi, quét bụi: Hành động làm sạch bụi bẩn trên bề mặt của một vật bằng cách dùng tay, khăn hoặc dụng cụ chuyên dụng để phủi nhẹ.
    • (Từ , nghĩa ) Đánh; phê phán kịch liệt: Nghĩa , ít dùng, chỉ việc đánh đập ai đó hoặc chỉ trích một cách mạnh mẽ, gay gắt.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ (nghĩa chính: phủi bụi):
    • Elle aime épousseter les étagères chaque matin. ( ấy thích phủi bụi các giá sách mỗi sáng.)
    • Avant la fête, il faut épousseter partout dans la maison. (Trước bữa tiệc, phải quét bụi khắp nơi trong nhà.)
    • N'oublie pas d'épousseter le cadre de cette photo. (Đừng quên phủi bụi cho khung ảnh này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "épousseter d'un revers de main": phủi bụi bằng một cái vẩy tay, thường thể hiện sự nhanh chóng, qua loa.
    • Il épousseta le siège d'un revers de main avant de s'asseoir. (Anh ta phủi bụi ghế bằng một cái vẩy tay trước khi ngồi xuống.)
Biến thể từ gần giống
  • Époussetage (danh từ giống đực): hành động phủi bụi, quét bụi.
    • L'époussetage des objets fragiles demande de la délicatesse. (Việc phủi bụi các đồ vật dễ vỡ đòi hỏi sự khéo léo.)
  • Coup de torchon (cụm danh từ, nghĩa bóng): sự dọn dẹp, thanh trừng mạnh mẽ (thường trong một tổ chức).
  • Dépoussiérer (ngoại động từ): nghĩa tương tự, cònnghĩa bónghiện đại hóa, làm mới một cái gì đó lỗi thời.
Từ đồng nghĩa
  • Nettoyer (la poussière): làm sạch (bụi).
  • Débarrasser (de la poussière): dọn sạch (bụi).
  • Secouer: giũ (thường mạnh hơn, như giũ thảm).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Thành ngữ liên quan
ngoại động từ
  1. phủi bụi, giũ bụi, quét bụi
    • épousseter des meubles
      quét bụi đồ gỗ
  2. (từ , nghĩa ) đánh; phê phán kịch liệt