époustouflant
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Làm ngạc nhiên, gây sửng sốt: "époustouflant" mô tả điều gì đó gây ra sự ngạc nhiên cực lớn, đến mức choáng váng hoặc sửng sốt, thường theo nghĩa tích cực.
- Tuyệt vời, ngoạn mục: Từ này cũng thường được dùng để nhấn mạnh mức độ đáng kinh ngạc, phi thường hoặc xuất sắc của một sự vật, sự việc.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Le spectacle de feux d'artifice était époustouflant. (Màn trình diễn pháo hoa thật ngoạn mục / làm người ta sửng sốt.)
- Il a une mémoire époustouflante. (Anh ấy có một trí nhớ tuyệt vời / đáng kinh ngạc.)
- C'est une nouvelle époustouflante ! (Đó là một tin gây sửng sốt!)
Các cách sử dụng nâng cao
"à un rythme époustouflant": với một tốc độ chóng mặt, đáng kinh ngạc.
- La technologie évolue à un rythme époustouflant. (Công nghệ phát triển với một tốc độ chóng mặt.)
"un succès époustouflant": một thành công vang dội, ngoạn mục.
- Le film a rencontré un succès époustouflant. (Bộ phim đã đạt được một thành công vang dội.)
Biến thể và từ gần giống
Époustoufler (động từ, thân mật): làm cho ai đó sửng sốt, choáng váng.
- Ses paroles m'ont époustouflé. (Lời nói của anh ta làm tôi sửng sốt.)
Époustouflé, époustouflée (tính từ quá khứ phân từ): bị choáng váng, bị sửng sốt.
- Je suis resté époustouflé par sa performance. (Tôi đã bị choáng váng bởi màn trình diễn của cô ấy.)
Từ đồng nghĩa
- Stupéfiant: gây sửng sốt, kinh ngạc.
- Saisissant: gây ấn tượng mạnh, nổi bật.
- Spectaculaire: ngoạn mục.
- Prodigieux: kỳ diệu, phi thường.
Từ trái nghĩa
- Banal: tầm thường.
- Ordinaire: bình thường.
- Médiocre: tầm thường, kém cỏi.
tính từ
- (thân mật) làm ngạc nhiên
- Nouvelle époustouflantetin làm ngạc nhiên