éternuement

Học thuật
Thân thiện
éternuement

Une personne fait un éternuement dans son mouchoir.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự hắt hơi: Hành động phản xạ tự nhiên của cơ thể, thường do kích thíchmũi, khiến không khí được đẩy mạnh đột ngột ra khỏi mũi miệng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Un éternuement bruyant a retenti dans la salle silencieuse. (Một tiếng hắt hơi to vang lên trong căn phòng yên tĩnh.)
    • Les éternuements fréquents peuvent être un symptôme d'allergie. (Những cơn hắt hơi thường xuyên có thểtriệu chứng của dị ứng.)
    • Il a essayé de réprimer son éternuement pendant la réunion. (Anh ấy đã cố gắng kìm nén cơn hắt hơi của mình trong cuộc họp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Salut à tes éternuements !": Một cách nói hài hước, lịch sự khi ai đó hắt hơi, tương đương với "Cầu Chúa phù hộ cho bạn!" trong tiếng Việt. (Lưu ý: Cụm từ phổ biến hơn khi ai đó hắt hơi là ).
    • Après son troisième éternuement, quelqu'un a dit : "Salut à tes éternuements !". (Sau cơn hắt hơi thứ ba của anh ta, có người đã nói: "Chúc sức khỏe!".)
Biến thể từ liên quan
  • Éternuer (động từ): hắt hơi.

    • Il commence à éternuer à cause de la poussière. (Anh ấy bắt đầu hắt hơi bụi.)
  • Éternuatoire (tính từ): (thuộc về) gây hắt hơi.

    • Une substance éternuatoire. (Một chất gây hắt hơi.)
Từ đồng nghĩa
  • Atchoum (thán từ): từ tượng thanh mô phỏng âm thanh khi hắt hơi.
    • "Atchoum !" - a-t-il éternué. ("Hắt !" - anh ta hắt hơi.)
Cụm từ liên quan
  • Une crise d'éternuements: Một cơn, một tràng hắt hơi liên tục.

    • La poussière lui a provoqué une crise d'éternuements. (Bụi đã khiến anh ta bị một tràng hắt hơi liên tục.)
  • Réprimer/Retenir un éternuement: Kìm, nín hắt hơi.

    • Il est parfois difficile de réprimer un éternuement. (Đôi khi thật khó để kìm một cái hắt hơi.)
éternuement

Une personne fait un éternuement dans son mouchoir.

danh từ giống đực
  1. sự hắt hơi