éthiopien

Học thuật
Thân thiện
éthiopien

Un éthiopien lit un livre dans un café.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về) Ê-ti-ô-pi: Từ dùng để mô tả những nguồn gốc, liên quan đến đất nước, con người, văn hóa hoặc ngôn ngữ của Ê-ti-ô-pi (Ethiopia).
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La cuisine éthiopienne est très épicée. (Ẩm thực Ê-ti-ô-pi rất cay.)
    • Il étudie l'histoire éthiopienne. (Anh ấy nghiên cứu lịch sử Ê-ti-ô-pi.)
    • C'est un artiste éthiopien renommé. (Đómột nghệ sĩ Ê-ti-ô-pi nổi tiếng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Langue éthiopienne": Ngôn ngữ Ê-ti-ô-pi. Cụm từ này thường chỉ ngôn ngữ chính thức của Ethiopia (tiếng Amharic) hoặc nhóm ngôn ngữ Semitic được sử dụng trong khu vực.
    • La langue éthiopienne officielle est l'amharique. (Ngôn ngữ Ê-ti-ô-pi chính thứctiếng Amharic.)
Biến thể từ gần giống
  • Éthiopienne (adj, f): Dạng tính từ giống cái số ít của "éthiopien".

    • Une tradition éthiopienne. (Một truyền thống Ê-ti-ô-pi.)
  • Éthiopiens (adj, mpl): Dạng tính từ giống đực số nhiều.

  • Éthiopiennes (adj, fpl): Dạng tính từ giống cái số nhiều.

  • Éthiopie (n.f): Danh từ chỉ quốc gia Ethiopia.

Từ đồng nghĩa
  • D'Éthiopie: (Của) Ê-ti-ô-pi. Cách diễn đạt tương đương, thường dùng sau danh từ.
    • Un café d'Éthiopie. (Một loại phê từ Ê-ti-ô-pi.)
Lưu ý
  • Từ "éthiopien" viết hoa (Éthiopien) khi danh từ chỉ người (một người đàn ông Ê-ti-ô-pi).
    • Un Éthiopien (Một người đàn ông Ê-ti-ô-pi).
    • Une Éthiopienne (Một người phụ nữ Ê-ti-ô-pi).
éthiopien

Un éthiopien lit un livre dans un café.

tính từ
  1. (thuộc) Ê-ti-ô-pi
    • Langue éthiopienne
      ngôn ngữ Ê-ti-ô-pi