évaporer

Học thuật
Thân thiện
évaporer

Le soleil fait évaporer l'eau de la flaque.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Làm bay hơi: Làm cho một chất lỏng chuyển thành hơi.
    • (Tiếng lóng, ) Thó, cuỗm, xoáy: Lấy trộm, chiếm đoạt một cách nhanh chóng lén lút.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • La chaleur du soleil évapore l'eau des flaques. (Hơi nóng từ mặt trời làm bay hơi nước từ các vũng nước.)
    • Il a réussi à évaporer le portefeuille du touriste sans se faire remarquer. (Hắn đã thành công trong việc cuỗm cái của du khách không bị để ý.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • S'évaporer (Động từ phản thân): Bay hơi, biến mất.
    • L'eau s'évapore sous l'effet de la chaleur. (Nước bay hơi dưới tác dụng của nhiệt.)
    • Mes doutes se sont évaporés après son explication. (Những nghi ngờ của tôi đã tan biến sau lời giải thích của anh ấy.)
Biến thể từ gần giống
  • Évaporation (Danh từ giống cái): Sự bay hơi.
    • L'évaporation est un processus physique. (Sự bay hơimột quá trình vật lý.)
  • Évaporable (Tính từ): Có thể bay hơi.
  • Évaporateur (Danh từ giống đực): Thiết bị bay hơi, bình cất.
Từ đồng nghĩa
  • Faire disparaître (en vapeur): Làm biến mất (thành hơi).
  • Voler, dérober: Ăn trộm, lấy cắp (nghĩa tiếng lóng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • S'évaporer dans la nature: Biến mất, tẩu thoát (theo nghĩa bóng).
    • Après l'incident, le suspect s'est évaporé dans la nature. (Sau sự việc, nghi phạm đã biến mất dạng.)
Thành ngữ liên quan
  • Partir en fumée / s'évaporer comme une fumée: Tan thành mây khói, biến mất hoàn toàn (thường chỉ tiền bạc, hy vọng).
    • Tous mes économies se sont évaporées comme une fumée après ce mauvais investissement. (Tất cả số tiền tiết kiệm của tôi đã tan thành mây khói sau khoản đầu tồi đó.)
évaporer

Le soleil fait évaporer l'eau de la flaque.

ngoại động từ
  1. (từ , nghĩa ) làm bay hơi
    • évaporer un liquide
      làm cho một chất lỏng bay hơi
  2. (thông tục) thó, xoáy, cuỗm
    • évaporer une montre
      cuỗm một cái đồng hồ