ôn ổn

Định nghĩa

Tính từ: - Yên ổn, không xáo trộn: "ôn ổn" chỉ trạng thái bình lặng, không biến động hay xung đột, thường dùng để miêu tả tình hình, bầu không khí, hoặc mối quan hệ. - Hòa nhã, điềm tĩnh: "ôn ổn" cũng mô tả tính cách của một người, biểu thị sự ôn hòa, không nóng nảy hay gây hấn.

dụ sử dụng
  • (Không xung đột hay biến động lớn xảy ra.)
  • (Anh ấy sống hòa nhã, không gây gổ.)
  • (Không tranh cãi gay gắt, mọi thứ diễn ra suôn sẻ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giữ ôn ổn": duy trì sự yên bình, không để xảy ra xáo trộn.
    • Chính quyền địa phương cố gắng giữ ôn ổn trật tự xã hội. (Chính quyền nỗ lực để không xảy ra rối loạn.)
  • "trở nên ôn ổn": chuyển từ trạng thái căng thẳng sang bình lặng.
    • Sau nhiều giờ tranh luận, cuộc họp trở nên ôn ổn hơn. (Các bên đã hạ nhiệt không khí dịu lại.)
Biến thể từ gần giống
  • Ổn (tính từ): tốt, không vấn đềthường dùng trong giao tiếp hàng ngày.
    • Mọi chuyện đều ổn. (Mọi thứ đều tốt đẹp.)
  • Yên ổn (tính từ): bình yên, không xáo trộnđồng nghĩa gần với "ôn ổn".
    • Cuộc sống yên ổn điều ai cũng mong. (Cuộc sống bình lặng, không biến cố.)
  • Bất ổn (tính từ): không yên, xáo trộntrái nghĩa với "ôn ổn".
    • Tình hình kinh tế đang bất ổn. ( nhiều biến động khó khăn.)
Từ đồng nghĩa
  • Yên ổn: trạng thái bình lặng, không biến cố.
  • Hòa bình: không chiến tranh hoặc xung đột.
  • Điềm tĩnh: tính cách bình tĩnh, không nóng vội.
  • Ôn hòa: mềm mỏng, không gay gắt.
Thành ngữ liên quan
  • Ôn ổn như mặt hồ: trạng thái hoàn toàn yên tĩnh, không gợn sóng.
    • Sau cơn bão, tâm trạng anh ấy ôn ổn như mặt hồ. (Anh ấy trở nên bình thản, không còn lo lắng.)
ôn ổn
Ôn ổn là một tính từ chỉ sự bình yên và không có biến động.