ùa theo

Định nghĩa

Động từ: - Chạy hoặc di chuyển nhanh, đông đảo liên tiếp theo một hướng, thường để bắt kịp hoặc hưởng ứng một điều đó: "ùa theo" mô tả hành động của nhiều người hoặc vật cùng lúc lao về phía một đối tượng, một sự kiện, hoặc một xu hướng, mang tính ồ ạt không kiểm soát. - Phản ứng tức thì, cuốn theo cảm xúc hoặc hành động của người khác: Trong nghĩa bóng, "ùa theo" chỉ sự hòa nhập vội vàng, không suy nghĩ vào một trào lưu, cảm xúc chung.

dụ sử dụng
  • (Nhiều người chạy theo đám rước một cách ồ ạt.)
  • (Các em chạy theo mẹ khi mẹ đi chợ.)
  • (Khán giả cuốn theo nhịp điệu hưởng ứng nhiệt tình.)
  • ( ấy để cảm xúc cuốn đi, không kìm chế được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ùa theo dòng người": di chuyển cùng với một đám đông di chuyển nhanh.
    • Anh ta bị lạc khi ùa theo dòng người ra khỏi sân vận động. (Anh ta bị cuốn theo đám đông không còn định hướng được.)
  • "ùa theo trào lưu": tham gia một cách vội vàng vào một xu hướng phổ biến.
    • Nhiều người trẻ ùa theo trào lưu mới không hiểu bản chất. (Nhiều người trẻ tham gia trào lưu một cách hời hợt.)
  • "ùa theo ký ức": những hồi ức ùa về mạnh mẽ trong tâm trí.
    • Khi nhìn thấy bức ảnh , ký ức tuổi thơ ùa theo. (Những ký ức hiện về dồn dập sống động.)
Biến thể từ gần giống
  • Ùa vào: chạy vào một nơi nào đó một cách đông đảo.
    • Học sinh ùa vào lớp sau giờ ra chơi. (Học sinh chạy vào lớp ồ ạt.)
  • Ùa ra: chạy ra ngoài một cách đông đảo.
    • Người dân ùa ra đường xem lễ hội. (Người dân đổ ra đường để xem lễ hội.)
  • Đổ : di chuyển đông đảo đến một nơi mục đích nào đó, gần nghĩa với "ùa theo" nhưng nhấn mạnh hơn về đích đến.
    • Mọi người đổ đi mua hàng giảm giá. (Nhiều người kéo đến mua hàng giảm giá.)
Từ đồng nghĩa
  • Chạy theo: di chuyển nhanh để bắt kịp, nhưng không nhất thiết mang tính đông đảo.
  • Cuốn theo: bị lôi kéo bởi một lực mạnh, thường dùng trong nghĩa bóng.
  • Hưởng ứng: phản ứng tích cực theo một phong trào, nhưng nhẹ nhàng hơn "ùa theo".
Thành ngữ liên quan
  • Ùa theo như ong vỡ tổ: diễn tả sự đông đảo, hỗn loạn khi một nhóm người cùng chạy theo một hướng.
    • Khi nghe tin quà, bọn trẻ ùa theo như ong vỡ tổ. (Bọn trẻ chạy theo ồn ào đông đúc.)
ùa theo
Một đàn cá nhỏ ùa theo con cá lớn hơn trong dòng nước.