ùn tắc

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Bị tắc nghẽn, ngừng trệ, không lưu thông được: "ùn tắc" mô tả trạng thái các vật thể (thường phương tiện, người) tập trung quá đông, dồn lại, gây cản trở sự di chuyển hoặc lưu thông.
    • Bị ứ đọng, không giải quyết được: "ùn tắc" cũng được dùng để chỉ tình trạng công việc, hồ sơ, thông tin bị tồn đọng, không được xử lý kịp thời.
  2. Danh từ:

    • Tình trạng tắc nghẽn, ngừng trệ: "ùn tắc" chỉ hiện tượng giao thông bị chặn lại do quá nhiều xe cộ, hoặc tình trạng tồn đọng trong công việc.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Đường phố ùn tắc mưa lớn. (Các tuyến đường bị tắc nghẽn do mưa to.)
    • Hồ sơphòng kế toán đang ùn tắc, chưa giải quyết kịp. (Tài liệu tại phòng kế toán bị ứ đọng, không được xử lý kịp thời.)
  • Danh từ:

    • Sáng nay, ùn tắc kéo dài hơn một giờngã tư. (Tình trạng tắc nghẽn giao thông kéo dài hơn một giờ tại ngã tư.)
    • Ùn tắc trong thủ tục hành chính làm chậm tiến độ dự án. (Sự ứ đọng trong quy trình hành chính khiến dự án bị chậm tiến độ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ùn tắc giao thông": tình trạng xe cộ dồn ứ, không di chuyển được trên đường.

    • Ùn tắc giao thông giờ cao điểm vấn đề nan giảithành phố lớn. (Tình trạng tắc đường vào giờ cao điểm vấn đề khó giải quyếtđô thị.)
  • "ùn tắc hồ sơ": tình trạng công việc giấy tờ bị tồn đọng, chậm trễ.

    • Do thiếu nhân lực, hồ sơ xin cấp phép bị ùn tắc nhiều tháng. ( thiếu người, các tài liệu xin giấy phép bị ứ đọng suốt nhiều tháng.)
Biến thể từ gần giống
  • Tắc nghẽn (động từ): bị chặn lại, không thông suốtgần nghĩa với "ùn tắc".

    • Ống nước bị tắc nghẽn do rác thải. (Đường ống nước bị chặn rác.)
  • Ứ đọng (động từ): bị tích tụ, không được giải tỏathường dùng cho chất lỏng hoặc công việc.

    • Nước thải ứ đọngcống. (Nước thải tích tụ trong cống.)
Từ đồng nghĩa
  • Tắc: bị chặn, không lưu thông.
  • Nghẽn: bị mắc kẹt, không thoát ra được.
  • Kẹt: bị mắc lại, không di chuyển.
Thành ngữ liên quan
  • Ùn tắc như mắc cửi: tình trạng tắc nghẽn nghiêm trọng, chồng chéo.

    • Giờ tan tầm, đường phố ùn tắc như mắc cửi. (Vào giờ tan làm, các con đường tắc nghẽn chằng chịt.)
  • Ùn tắc kéo dài: tình trạng tắc nghẽn không được giải quyết trong thời gian dài.

    • Ùn tắc kéo dài khiến người dân bức xúc. (Tình trạng tắc nghẽn lâu ngày khiến người dân phẫn nộ.)
ùn tắc
Xe cộ ùn tắc trên đường phố vào giờ cao điểm.