ăn ảnh
Định nghĩa
- Tính từ:
- Có vẻ đẹp thuận lợi khi chụp ảnh: "ăn ảnh" dùng để chỉ người có ngoại hình, đường nét khuôn mặt hoặc phong cách phù hợp với ống kính máy ảnh, khi chụp ra trông đẹp hơn ngoài đời thực hoặc giữ được vẻ đẹp tự nhiên qua ảnh.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Cô ấy rất ăn ảnh, chụp kiểu nào cũng đẹp. (Cô ấy có vẻ đẹp phù hợp với máy ảnh, chụp hình nào cũng đẹp.)
- Anh chàng này không ăn ảnh lắm, trông ảnh khác hẳn ngoài đời. (Anh chàng này không có vẻ đẹp thuận lợi khi chụp ảnh, trông ảnh khác xa so với ngoài đời.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "ăn ảnh" có thể dùng trong ngữ cảnh so sánh hoặc đánh giá về khả năng tạo dáng, biểu cảm trước ống kính.
- Người mẫu chuyên nghiệp thường rất ăn ảnh nhờ biết cách tạo dáng. (Người mẫu chuyên nghiệp thường có vẻ đẹp thuận lợi khi chụp ảnh nhờ kỹ thuật tạo dáng.)
Biến thể và từ gần giống
- Ăn ảnh (tính từ): từ này không có biến thể chính thức, nhưng có thể kết hợp với các từ khác để tạo thành cụm từ.
- Không ăn ảnh (tính từ): trái nghĩa, chỉ người không có vẻ đẹp khi chụp ảnh.
- Dù đẹp ngoài đời, nhưng anh ấy lại không ăn ảnh. (Dù đẹp thật, nhưng khi chụp ảnh trông anh ấy không đẹp.)
Từ đồng nghĩa
- Đẹp ảnh: có vẻ đẹp phù hợp khi chụp ảnh (thường dùng trong văn nói).
- Cô ấy đẹp ảnh hơn ngoài đời. (Cô ấy trông đẹp hơn trong ảnh so với thực tế.)
- Thuận ảnh: dễ chụp, dễ có ảnh đẹp (ít dùng hơn).
- Khuôn mặt này rất thuận ảnh. (Khuôn mặt này dễ chụp, cho ra ảnh đẹp.)
Thành ngữ liên quan
- Ăn ảnh hơn ngoài đời: cụm từ so sánh, chỉ việc trông đẹp hơn trong ảnh so với thực tế.
- Nhiều người nổi tiếng ăn ảnh hơn ngoài đời nhờ kỹ thuật chỉnh sửa. (Nhiều người nổi tiếng trông đẹp hơn trong ảnh so với thực tế nhờ kỹ thuật chỉnh sửa.)