ăn quẩn

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Sống dựa dẫm vào người thân, gia đình không tự lao động: "ăn quẩn" chỉ hành động trong nhà, trông chờ vào công sức tài sản của người thân để sinh sống, thường mang nghĩa tiêu cực, chỉ sự lười biếng hoặcdụng.
    • Khai thác, bóc lột người thân: "ăn quẩn" còn dùng để chỉ việc lợi dụng tình cảm gia đình để vòi vĩnh, lấy của người nhà không sự đền đáp xứng đáng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ta suốt ngày ăn quẩnnhà, không chịu đi làm. (Anh ta sống dựa dẫm vào gia đình không tự kiếm sống.)
    • Đừng ăn quẩn mãi vào bố mẹ, hãy tự lập đi. (Đừng trông chờ vào cha mẹ mãi, hãy tự lập.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ăn quẩn trong nhà": cụm từ nhấn mạnh việc sống bám vào gia đình trong phạm vi hẹp.

    • Ăn quẩn trong nhà sẽ làm mất đi ý chí vươn lên. (Sống bám vào gia đình sẽ làm mất ý chí vươn lên.)
  • "thói ăn quẩn": tính cách, thói quen dựa dẫm vào người thân.

    • Thói ăn quẩn khiến anh ấy không thể trưởng thành. (Thói dựa dẫm vào người thân khiến anh ấy không thể trưởng thành.)
Biến thể từ gần giống
  • quẩn (động từ): chỉ việc một chỗ, không chịu di chuyển hoặc thay đổi.

    • Anh ấyquẩn trong phòng suốt cả ngày. (Anh ấy trong phòng suốt cả ngày.)
  • Dựa dẫm (động từ): sống nhờ vào người khác, không tự lậpgần nghĩa với "ăn quẩn".

    • Đừng dựa dẫm vào người khác quá nhiều. (Đừng sống nhờ vào người khác quá nhiều.)
Từ đồng nghĩa
  • Bám víu: sống dựa vào người khác một cách yếu ớt, không tự chủ.
  • Trông chờ: mong đợi sự giúp đỡ từ người khác không tự mình hành động.
  • lại: tin tưởng quá mức vào sự hỗ trợ của người khác, dẫn đến lười biếng.
Thành ngữ liên quan
  • Ăn bám: sống dựa vào người khác không làm có íchtương tự "ăn quẩn".

    • Sống ăn bám điều đáng xấu hổ. (Sống dựa vào người khác không làm điều đáng xấu hổ.)
  • Cắn rốn nuôi: tự mình lao động kiếm sống, trái nghĩa với "ăn quẩn".

    • Phải cắn rốn nuôi, đừng ăn quẩn mãi. (Phải tự lao động kiếm sống, đừng dựa dẫm mãi.)
ăn quẩn
Một người đàn ông chỉ biết ăn quẩn tiền của gia đình.