ăn thịt

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tiêu thụ thịt làm thức ăn: "ăn thịt" chỉ hành động dùng thức ăn nguồn gốc từ động vật, bao gồm thịt của các loài gia súc, gia cầm, hoặc động vật hoang dã.
    • Sống bằng thịt (đối với động vật): Trong sinh học, "ăn thịt" mô tả chế độ ăn của động vật chuyên săn bắt tiêu thụ các loài động vật khác (động vật ăn thịt).
dụ sử dụng
  • Hành động ăn thịt của con người:

    • Anh ấy không ăn thịt lý do tôn giáo. (Anh ấy kiêng thịt tín ngưỡng.)
    • Bữa tối hôm nay món ăn thịt xào. (Bữa tối món thịt được xào.)
  • Chế độ ăn của động vật:

    • Hổ loài động vật ăn thịt điển hình. (Hổ săn tiêu thụ các động vật khác.)
    • Động vật ăn thịt thường răng nanh sắc nhọn. (Các loài săn mồi răng thích nghi để thịt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ăn thịt người": hành vi của động vật hoặc con người ăn thịt đồng loại; thường mang nghĩa tiêu cực, chỉ sự tàn bạo.

    • Câu chuyện về loài hổ ăn thịt người khiến dân làng khiếp sợ. (Con hổ tấn công ăn thịt người gây hoảng sợ.)
  • "ăn thịt sống": ăn thịt chưa qua nấu chín, thường liên quan đến ẩm thực đặc biệt hoặc phong tục.

    • Món ăn thịt sống kiểu Nhật gọi là sashimi. (Thịt sống được thái lát mỏng.)
Biến thể từ gần giống
  • Thịt (danh từ): phần mềm của cơ thể động vật, dùng làm thức ăn.

    • Thịt rất giàu protein. (Thịt nhiều chất đạm.)
  • Động vật ăn thịt (danh từ): loài động vật chế độ ăn dựa trên thịt.

    • Sư tử động vật ăn thịt đứng đầu chuỗi thức ăn. (Sư tử săn mồi để sống.)
Từ đồng nghĩa
  • Ăn mặn: ăn thức ăn thịt, (trái với ăn chay).

    • Ngày thường tôi ăn mặn, nhưng cuối tuần tôi ăn chay. (Tôi ăn thịt vào ngày thường.)
  • Săn mồi (đối với động vật): hành động tìm kiếm bắt con mồi để ăn.

    • Báo săn mồi vào ban đêm. (Báo đi tìm bắt động vật khác để ăn.)
Thành ngữ liên quan
  • Ăn thịt nhau như hổ đói: chỉ sự tranh giành, cạnh tranh khốc liệt giữa các bên.

    • Các công ty đang ăn thịt nhau như hổ đói trên thị trường. (Các công ty cạnh tranh gay gắt, triệt hạ lẫn nhau.)
  • Ăn thịt không nhả xương: chỉ sự tham lam, tàn nhẫn, chiếm đoạt hết mọi thứ.

    • Hắn ta ăn thịt không nhả xương, vét hết tài sản của công ty. (Hắn ta tham lam, chiếm đoạt không chừa lại .)
ăn thịt
Sư tử là một loài động vật ăn thịt.