đào vong

Định nghĩa
  1. Động từ (cổ):

    • Trốn chạy, lẩn tránh: "đào vong" chỉ hành động bỏ trốn khỏi nơi mình đang sống, thường lý do chính trị, chiến tranh hoặc để tránh bị trừng phạt.
    • Di tản, lưu vong: Trong ngữ cảnh lịch sử, "đào vong" còn mang nghĩa rời bỏ quê hương để sốngnước ngoài, đặc biệt khi bị đe dọa hoặc áp bức.
  2. Danh từ (cổ):

    • Người trốn chạy, người lưu vong: "đào vong" dùng để chỉ người đang trong tình trạng bỏ trốn hoặc sống lưu vong.
    • Kẻ đào vong: Người rời bỏ đất nước lý do chính trị hoặc an toàn.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Sau cuộc nổi dậy thất bại, nhiều người đã phải đào vong sang nước láng giềng. (Nhiều người trốn chạy sang nước khác sau thất bại.)
    • Ông ấy quyết định đào vong khỏi chế độ độc tài. (Ông ấy chọn lưu vong để tránh sự đàn áp.)
  • Danh từ:

    • Những kẻ đào vong thường sống trong cảnh nhớ nhung quê hương. (Những người lưu vong thường mang nỗi nhớ quê hương.)
    • Chính phủ mới đã ân xá cho tất cả kẻ đào vong. (Chính phủ mới tha thứ cho tất cả người từng trốn chạy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đào vong chính trị": hành động bỏ trốn lý do chính trị.

    • Hành động đào vong chính trị thường bị coi phản bội trong mắt chế độ . (Việc bỏ trốn chính trị bị xem phản quốc dưới chế độ trước.)
  • "cuộc đào vong": cuộc trốn chạy hoặc lưu vong.

    • Cuộc đào vong của hoàng gia đã ghi dấu trong lịch sử. (Cuộc lưu vong của hoàng gia trở thành sự kiện lịch sử.)
Biến thể từ gần giống
  • Đào tẩu (động từ): trốn chạy, thường dùng trong ngữ cảnh phạm tội.

    • Tên tội phạm đã đào tẩu khỏi nhà tù. (Tên tội phạm trốn khỏi nhà tù.)
  • Lưu vong (động từ/danh từ): sống xa quê hương lý do chính trị hoặc bị đày ải.

    • Ông ấy sống lưu vong ở Pháp suốt 20 năm. (Ông ấy sống xa quê hương ở Pháp suốt 20 năm.)
  • Di cư (động từ): chuyển đến nơi khác sinh sống, không nhất thiết lý do chính trị.

    • Nhiều người di cư lên thành phố tìm việc. (Nhiều người chuyển đến thành phố tìm việc.)
Từ đồng nghĩa
  • Trốn chạy: hành động rời bỏ nơi sợ hãi hoặc nguy hiểm.
  • Lẩn tránh: né tránh, không đối mặt.
  • Tị nạn: tìm nơi trú ẩnnước ngoài lý do chính trị.
Thành ngữ liên quan
  • Đào vong tha hương: trốn chạy đến đất khách quê người.

    • Sau chiến tranh, nhiều người phải đào vong tha hương, sống cảnh lưu lạc. (Sau chiến tranh, nhiều người trốn chạy đến nơi xa lạ, sống cuộc đời phiêu bạt.)
  • Kẻ đào vong, người lưu lạc: chỉ những người rời bỏ quê hương hoàn cảnh khó khăn.

    • Thơ ca thường nói về nỗi đau của kẻ đào vong, người lưu lạc. (Thơ ca thường miêu tả nỗi đau của người trốn chạy phiêu bạt.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

đào vong
Một kẻ đào vong nhìn về quê hương từ bờ biển xa lạ.