đá bọt

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại đá núi lửa nhẹ, xốp, thường màu trắng hoặc xám: "đá bọt" một loại đá được hình thành từ dung nham núi lửa nguội nhanh, nhiều lỗ rỗng nhỏ bên trong khiến rất nhẹ có thể nổi trên nước.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Người ta thường dùng đá bọt để chà sạch da chết. (Miếng đá bọt này rất nhẹ nhiều lỗ khí bên trong.)
    • Đá bọt được khai thác từ các vùng núi lửa. (Trong tự nhiên, đá bọt thường màu sáng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đá bọt" trong công nghiệp: Ngoài công dụng làm đẹp, đá bọt còn được nghiền nhỏ để làm phụ gia trong xây dựng ( tông nhẹ) hoặc sản xuất chất mài mòn nhẹ.
    • Hỗn hợp tông thêm đá bọt sẽ nhẹ hơn cách nhiệt tốt hơn.
Biến thể từ gần giống
  • Đá núi lửa (n): Tên gọi chung cho các loại đá hình thành từ hoạt động núi lửa, trong đó đá bọt.
  • Pumice (n): Tên tiếng Anh của đá bọt, thường được dùng trong các tài liệu khoa học.
Từ đồng nghĩa
  • Đá xốp núi lửa: Cách gọi mô tả tính chất của đá bọt.
  • Ponce (từ mượn tiếng Pháp, ít dùng): Cách gọi theo tiếng Pháp ("pierre ponce").
Thành ngữ liên quan
  • Từ này chủ yếu được dùng với nghĩa đen chỉ một loại vật liệu tự nhiên.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "đá bọt"

đá bọt
Người ta thường dùng đá bọt để chà sạch da chết.