đá cuội

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loại đá tròn, nhẵn, kích thước nhỏ đến trung bình, thường được tìm thấylòng suối, bờ sông hoặc bãi biển: "Đá cuội" những viên đá tự nhiên đã bị nước làm mòn qua thời gian dài, khiến chúng hình dáng tròn trịa bề mặt nhẵn mịn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trẻ con thường nhặt những viên đá cuội bên bờ suối để chơi.
    • Con đường lát đá cuội trông rất cổ kính đẹp mắt.
    • Sóng biển vỗ vào bờ, để lại những viên đá cuội nhẵn bóng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lót đá cuội": dùng đá cuội để phủ lên bề mặt một con đường, lối đi hoặc sân vườn.

    • Khu vườn được lót đá cuội trắng tạo cảm giác mát mẻ.
  • "sỏi cuội": một cách gọi khác, nhấn mạnh kích thước nhỏ độ tròn của đá.

    • Bờ sông phủ đầy một lớp sỏi cuội.
Biến thể từ gần giống
  • Sỏi (danh từ): thường chỉ những viên đá nhỏ hơn đá cuội, có thể góc cạnh hoặc đã được mài tròn.
  • Đá tảng (danh từ): chỉ loại đá rất lớn, trái ngược với kích thước nhỏ của đá cuội.
  • Đá dăm (danh từ): đá đã được đập vỡ thành những mảnh nhỏ, góc cạnh, dùng trong xây dựng.
Từ đồng nghĩa
  • Đá lăn: nhấn mạnh đặc điểm bị nước làm cho lăn mòn tròn.
  • Sỏi cuội: từ ghép đồng nghĩa, thường dùng.
Thành ngữ liên quan
  • Cứng như đá cuội: von về tính cách cứng nhắc, khó thay đổi hoặc một vật thể rất cứng chắc.
    • Lập trường của ông ấy cứng như đá cuội, chẳng ai thuyết phục được.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "đá cuội"

đá cuội
Trẻ con thường nhặt những viên đá cuội bên bờ suối để chơi.