đá hậu

đá hậu

Một con ngựa đá hậu về phía sau.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đá ngược về phía sau bằng gót chân hoặc bằng chân: "đá hậu" chỉ hành động đưa chân về phía sau để đá, thường dùng để tấn công hoặc phòng thủ, đặc biệt trong các tình huống bất ngờ.
    • Phản ứng mạnh mẽ, đột ngột: Nghĩa bóng, "đá hậu" mô tả hành động phản ứng dữ dội, bất ngờ của một người khi bị đe dọa hoặc bị tấn công.
dụ sử dụng
  • Nghĩa đen:

    • Con ngựa hoảng sợ đá hậu vào người chăn. (Con ngựa đưa chân sau đá mạnh vào người chăn.)
    • Anh ta bị thương bị con lạc đà đá hậu. (Anh ta bị thương khi con lạc đà đá ngược về phía sau.)
  • Nghĩa bóng:

    • Khi bị chỉ trích, ấy lập tức đá hậu lại. (Khi bị chỉ trích, ấy phản ứng mạnh mẽ đột ngột.)
    • Đừng dồn ép họ quá, họ sẽ đá hậu đấy. (Đừng gây áp lực quá, họ sẽ phản ứng dữ dội bất ngờ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đá hậu" trong chiến thuật: Dùng để chỉ một động tác phòng thủ hoặc tấn công bất ngờ trong thuật hoặc thể thao.

    • đã dùng chiêu đá hậu để hạ đối thủ. ( dùng động tác đá ngược về phía sau để đánh bại đối thủ.)
  • "đá hậu" như một phản ứng tâm lý: Mô tả sự phản kháng mạnh mẽ khi ai đó cảm thấy bị đe dọa.

    • Khi bị sếp khiển trách, nhân viên đó đá hậu bằng cách nghỉ việc ngay. (Khi bị sếp trách mắng, nhân viên đó phản ứng mạnh bằng cách nghỉ việc ngay lập tức.)
Biến thể từ gần giống
  • Đá (động từ): hành động dùng chân để tác động lực vào vật đó.

    • Cậu đá quả bóng vào gôn. (Cậu dùng chân đưa bóng vào gôn.)
  • Hậu (tính từ, danh từ): phía sau, phần sau.

    • Xe hơi đèn hậu để báo hiệu khi phanh. (Xe hơi đèn phía sau để báo hiệu khi phanh.)
  • Đá (động từ): đá ngang, đá vòng qua, khác với đá hậu đá thẳng về phía sau.

    • Cầu thủ đá bóng sang cánh trái. (Cầu thủ đá vòng bóng sang cánh trái.)
Từ đồng nghĩa
  • Đá ngược: hành động đưa chân về phía sau để đá.
  • Đá mạnh về sau: nhấn mạnh lực hướng của đá.
  • Phản ứng dữ dội: (nghĩa bóng) hành động phản kháng mạnh mẽ.
Thành ngữ liên quan
  • Đá hậu như ngựa: chỉ hành động đá mạnh bất ngờ, thường dùng để von sự phản ứng dữ dội.

    • Anh ta nổi nóng đá hậu như ngựa. (Anh ta tức giận phản ứng mạnh mẽ, bất ngờ.)
  • Đá hậu lại: phản ứng hoặc trả đũa ngay lập tức.

    • ấy bị chê bai liền đá hậu lại bằng những lời lẽ cay độc. ( ấy bị chê trả đũa ngay bằng lời nói cay độc.)