đá lat

đá lat

Con đường trong công viên được lát bằng những viên đá lat màu xám.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Viên đá lát: Một viên đá được gia công, thường hình dạng vuông vắn hoặc chữ nhật, dùng để lát trên bề mặt đường đi, sân, vỉa hè hoặc các khu vực ngoài trời khác.
    • Vật liệu xây dựng: Chỉ chung loại đá cứng, bền, được dùng làm vật liệu để lát nền.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Con đường trong công viên được lát bằng những viên đá lat màu xám.
    • Công nhân đang xếp từng viên đá lat để hoàn thiện mặt sân.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lát đá lat": hành động sử dụng đá lat để phủ kín một bề mặt.
    • Họ dự định sẽ lát đá lat toàn bộ khu vực trước cổng.
Biến thể từ liên quan
  • Đá lát đường (cụm danh từ): đá dùng để lát mặt đường.
  • Gạch lát (danh từ): vật liệu hình viên tương tự nhưng thường làm từ đất nung hoặc tông, khác với đá tự nhiên.
Từ đồng nghĩa
  • Đá bloc: Một loại đá xây dựng kích thước lớn, đôi khi cũng được dùng để lát.
  • Đá phiến lát: Đá được cắt thành từng tấm mỏng để lát.
Lưu ý
  • Từ "đá lat" thường được dùng trong ngữ cảnh xây dựng, thi công cảnh quan hoặc mô tả vật liệu. Đây một danh từ, không dạng động từ.

Từ chứa "đá lat"