đánh trứng

  1. battre des oeufs; fouetter des oeufs

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "đánh trứng"

đánh trứng
Mẹ dùng cái phới để đánh trứng trong một cái tô lớn.