đã lâu
Định nghĩa
- Cụm phó từ:
- Một khoảng thời gian dài đã trôi qua kể từ một sự việc, hành động hoặc trạng thái bắt đầu cho đến thời điểm nói: "đã lâu" diễn tả một quãng thời gian kéo dài trong quá khứ, nhấn mạnh sự cách biệt về thời gian.
Ví dụ sử dụng
- Cụm phó từ:
- Chúng tôi đã lâu không gặp nhau. (Khoảng thời gian từ lần cuối chúng tôi gặp nhau đến nay là rất dài.)
- Cô ấy chuyển đi đã lâu rồi. (Sự kiện cô ấy chuyển đi xảy ra từ rất nhiều thời gian trước.)
- Căn bệnh này xuất hiện đã lâu nhưng chưa có thuốc chữa. (Trạng thái tồn tại của căn bệnh đã kéo dài nhiều năm.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Đã lâu lắm rồi": Nhấn mạnh hơn nữa về độ dài của thời gian, mang sắc thái cảm xúc (nhớ nhung, ngạc nhiên, trách móc...).
- Đã lâu lắm rồi tôi mới lại cảm thấy bình yên như thế này.
- "Từ lâu đã...": Dùng để nhấn mạnh một sự thật, trạng thái đã tồn tại từ rất lâu trước đó.
- Từ lâu anh ấy đã là một người bạn đáng tin cậy của tôi.
Biến thể và từ gần giống
- Lâu rồi: Có nghĩa tương tự "đã lâu", thường dùng trong khẩu ngữ.
- Mình không về quê lâu rồi.
- Đã từ lâu: Cụm từ trang trọng hơn, nhấn mạnh điểm bắt đầu trong quá khứ xa.
- Truyền thống đó đã có từ lâu trong dân gian.
Từ đồng nghĩa
- Đã lắm: (Văn chương, ít dùng) Đã rất lâu.
- Đã bấy lâu: (Văn chương) Đã từng ấy thời gian lâu dài.
Thành ngữ liên quan
- Xa mặt cách lòng: Thành ngữ nói về việc không gặp nhau đã lâu có thể khiến tình cảm phai nhạt.
- Họ đã lâu không liên lạc, đúng là xa mặt cách lòng.