đã lâu

đã lâu

Chúng tôi đã lâu không gặp lại nhau.

Định nghĩa
  1. Cụm phó từ:
    • Một khoảng thời gian dài đã trôi qua kể từ một sự việc, hành động hoặc trạng thái bắt đầu cho đến thời điểm nói: "đã lâu" diễn tả một quãng thời gian kéo dài trong quá khứ, nhấn mạnh sự cách biệt về thời gian.
dụ sử dụng
  • Cụm phó từ:
    • Chúng tôi đã lâu không gặp nhau. (Khoảng thời gian từ lần cuối chúng tôi gặp nhau đến nay rất dài.)
    • ấy chuyển đi đã lâu rồi. (Sự kiện ấy chuyển đi xảy ra từ rất nhiều thời gian trước.)
    • Căn bệnh này xuất hiện đã lâu nhưng chưa thuốc chữa. (Trạng thái tồn tại của căn bệnh đã kéo dài nhiều năm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đã lâu lắm rồi": Nhấn mạnh hơn nữa về độ dài của thời gian, mang sắc thái cảm xúc (nhớ nhung, ngạc nhiên, trách móc...).
    • Đã lâu lắm rồi tôi mới lại cảm thấy bình yên như thế này.
  • "Từ lâu đã...": Dùng để nhấn mạnh một sự thật, trạng thái đã tồn tại từ rất lâu trước đó.
    • Từ lâu anh ấy đã một người bạn đáng tin cậy của tôi.
Biến thể từ gần giống
  • Lâu rồi: Có nghĩa tương tự "đã lâu", thường dùng trong khẩu ngữ.
    • Mình không về quê lâu rồi.
  • Đã từ lâu: Cụm từ trang trọng hơn, nhấn mạnh điểm bắt đầu trong quá khứ xa.
    • Truyền thống đó đã từ lâu trong dân gian.
Từ đồng nghĩa
  • Đã lắm: (Văn chương, ít dùng) Đã rất lâu.
  • Đã bấy lâu: (Văn chương) Đã từng ấy thời gian lâu dài.
Thành ngữ liên quan
  • Xa mặt cách lòng: Thành ngữ nói về việc không gặp nhau đã lâu có thể khiến tình cảm phai nhạt.
    • Họ đã lâu không liên lạc, đúng xa mặt cách lòng.

Từ chứa "đã lâu"