đã qua

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đã xảy ra, đã kết thúc, không cònhiện tại: "đã qua" chỉ một sự kiện, thời gian, hoặc trạng thái đã diễn ra nay không còn nữa.
    • Thuộc về quá khứ, không còn giá trị hiện tại: Dùng để mô tả những điều đã lùi xa, không còn liên quan đến hiện tại.
dụ sử dụng
  • (Những ngày tháng đã kết thúc thuộc về quá khứ thật đẹp.)
  • (Kỷ niệm đã xảy ra kết thúc không thể nào quên.)
  • (Thời thanh xuân đã kết thúc, giờ đây tôi trưởng thành hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đã qua" trong văn chương: Thường dùng để gợi nhớ, hoài niệm về quá khứ.
    • Mùa đã qua, vàng rơi đầy sân. (Mùa đã kết thúc, vàng rơi đầy sân.)
  • "đã qua" trong ngữ cảnh pháp lý: Chỉ thời hạn, hiệu lực đã hết.
    • Hợp đồng đã qua thời hạn hiệu lực. (Hợp đồng đã hết thời hạn hiệu lực.)
Biến thể từ gần giống
  • Qua (giới từ/động từ): vượt qua, đi ngang, kết thúc.
    • Anh ấy đã qua cơn bạo bệnh. (Anh ấy đã vượt qua cơn bệnh nặng.)
  • Đã (trạng từ): chỉ hành động hoặc trạng thái xảy ra trong quá khứ.
    • Tôi đã ăn cơm rồi. (Tôi đã hoàn thành việc ăn cơm.)
  • Quá khứ (danh từ): thời gian đã qua, trái ngược với hiện tại tương lai.
    • Quá khứ đã qua, hãy hướng về tương lai. (Thời gian đã qua, hãy hướng về tương lai.)
Từ đồng nghĩa
  • Đã xảy ra: chỉ sự kiện đã diễn ra.
  • Đã kết thúc: chỉ trạng thái không còn tiếp diễn.
  • : thuộc về thời gian trước, không mới.
    • Những chuyện đã qua rồi. (Những chuyện đã kết thúc rồi.)
  • Xưa: thuộc về thời gian xa trong quá khứ.
    • Ngày xưa đã qua, không thể quay lại. (Ngày xưa đã kết thúc, không thể quay lại.)
Thành ngữ liên quan
  • Chuyện đã qua: chuyện đã xảy ra, không còn quan trọng.
    • Chuyện đã qua, đừng nhắc lại nữa. (Chuyện đã xảy ra kết thúc, đừng nhắc lại nữa.)
  • Thời gian đã qua: khoảng thời gian đã trôi qua.
    • Thời gian đã qua không thể lấy lại. (Khoảng thời gian đã trôi qua không thể lấy lại.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

đã qua
Thời đã qua không bao giờ trở lại.