đính chính

đính chính

Tòa soạn đã phải đính chính thông tin về thời gian diễn ra sự kiện trên báo in số ra ngày hôm qua.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Sửa lại cho đúng, cho chính xác: Hành động công bố hoặc thực hiện việc sửa chữa một thông tin, một chi tiết sai sót trước đó, nhằm đưa ra thông tin chính xác.
    • Đưa ra lời xác nhận lại: Việc nêu , khẳng định lại một nội dung đã bị hiểu sai hoặc truyền đạt không chính xác.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Tòa soạn đã phải đính chính thông tin về thời gian diễn ra sự kiện trên báo in số ra ngày hôm qua.
    • Sau khi nhận ra lỗi sai trong bài phát biểu, ông ấy ngay lập tức lên tiếng đính chính.
    • Cuốn sách một trang đính chính những lỗi chính tả quan trọng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lời đính chính": Cụm danh từ chỉ nội dung văn bản hoặc thông báo chính thức dùng để sửa sai.
    • Tờ báo đăng lời đính chính ở trang nhất.
  • "Bản đính chính": Danh từ chỉ một văn bản, một danh sách riêng liệt kê các lỗi cần sửa trong một ấn phẩm (sách, tài liệu).
    • Độc giả có thể tải bản đính chính cho cuốn sách này trên website của nhà xuất bản.
Biến thể từ liên quan
  • Chính (tính từ): đúng, chuẩn xác, hợp lệ. gốc từ thể hiện ý nghĩa "đúng đắn" trong "đính chính".
  • Cải chính (động từ): Có nghĩa gần tương tự, chỉ việc sửa lại cho đúng, thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc pháp lý.
  • Sửa sai (động từ): Hành động sửa chữa cái sai nói chung, phạm vi rộng hơn ít tính chất công bố chính thức hơn "đính chính".
Từ đồng nghĩa
  • Sửa lại: Hành động làm cho đúng hơn so với trạng thái sai ban đầu.
  • Cải chính: Sửa chữa, uốn nắn lại cho đúng (thường mang sắc thái trang trọng).
Các cụm từ liên quan
  • Đính chính thông tin: Cụm động từ thường gặp, chỉ việc sửa chữa một thông tin cụ thể.
    • quan chức năng yêu cầu đính chính thông tin sai lệch.
  • Đưa ra lời đính chính: Diễn đạt hành động công bố việc sửa sai.
    • Công ty đã đưa ra lời đính chính chính thức về vụ việc.