đôi nam nữ

đôi nam nữ

Đôi nam nữ đang cùng nhau đi dạo trong công viên.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một cặp gồm một người nam một người nữ: Cụm từ này dùng để chỉ hai người, một nam một nữ, thường được nhắc đến như một đôi, một cặp.
    • Thể thức thi đấu trong thể thao: Trong lĩnh vực thể thao (như cầu lông, tennis, bóng bàn), "đôi nam nữ" một nội dung thi đấu chính thức, trong đó mỗi đội gồm một vận động viên nam một vận động viên nữ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Đôi nam nữ ấy trông thật hạnh phúc. (Cặp đôi nam nữ ấy trông thật hạnh phúc.)
    • Giải đấu năm nay nội dung đôi nam nữ rất hấp dẫn. (Giải đấu năm nay nội dung thi đấu đôi nam nữ rất hấp dẫn.)
    • Họ một đôi nam nữ ăn ý trên sân cầu. (Họ một cặp nam nữ thi đấu rất ăn ý trên sân cầu lông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong bối cảnh xã hội: Cụm từ này thường được dùng để mô tả một cặp đôi (có thể bạn , đồng nghiệp, hoặc người yêu) trong các hoạt động chung.
    • Đôi nam nữ tình nguyện viên đã nhiệt tình giúp đỡ người dân. (Cặp nam nữ tình nguyện viên đã nhiệt tình giúp đỡ người dân.)
  • Trong bối cảnh nghệ thuật: Có thể dùng để chỉ cặp diễn viên, ca nam nữ biểu diễn chung.
    • Tiết mục của đôi nam nữ ca này nhận được nhiều lời khen. (Tiết mục của cặp nam nữ ca này nhận được nhiều lời khen.)
Biến thể từ gần giống
  • Đôi bạn nam nữ: Nhấn mạnh hơn đến mối quan hệ bạn giữa hai người.
  • Cặp đôi nam nữ: Cách nói đồng nghĩa, thông dụng trong giao tiếp.
  • Đôi nam: Chỉ hai người nam (thường trong thể thao).
  • Đôi nữ: Chỉ hai người nữ (thường trong thể thao).
Từ đồng nghĩa
  • Cặp nam nữ: Cách diễn đạt có nghĩa tương tự, thường dùng trong đời sống hàng ngày.
  • Hai người nam nữ: Cách diễn đạt mô tả trung tính.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ cụ thể nào trực tiếp hình thành từ danh từ "đôi nam nữ".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng cụm từ "đôi nam nữ".