đông đủ

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • đầy đủ số lượng thành viên, không thiếu ai: Dùng để mô tả một tập thể, nhóm người mặt đầy đủ tất cả các thành viên theo dự kiến hoặc theo danh sách.
    • số lượng người tham dự nhiều, đạt đến mức tối đa hoặc mong muốn: Thường dùng để chỉ sự hiện diện của đông người trong một sự kiện, buổi họp.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Gia đình tôi sum họp đông đủ vào dịp Tết. (Gia đình tôi sum họp đầy đủ các thành viên vào dịp Tết.)
    • Cuộc họp chiều nay mặt đông đủ các thành viên ban lãnh đạo. (Cuộc họp chiều nay mặt đầy đủ các thành viên ban lãnh đạo.)
    • Lớp học hôm nay học sinh đi học đông đủ. (Lớp học hôm nay học sinh đi học đầy đủ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " mặt đông đủ": cụm từ thường dùng để nhấn mạnh sự hiện diện đầy đủ.

    • Đại hội đại biểu lần này mặt đông đủ. (Đại hội đại biểu lần này mặt đầy đủ.)
  • "tụ họp đông đủ": tập trung, sum vầy một cách đầy đủ.

    • Dòng họ tụ họp đông đủ trong ngày giỗ tổ. (Dòng họ tập trung đầy đủ trong ngày giỗ tổ.)
Biến thể từ gần giống
  • Đầy đủ (tính từ): tất cả những cần thiết, không thiếu thứ . (Từ này rộng hơn, có thể dùng cho đồ vật, thông tin, không chỉ cho người).

    • Hồ sơ của anh ấy đã nộp đầy đủ. (Hồ sơ của anh ấy đã nộp đầy đủ.)
  • Quân số (danh từ): số lượng người trong một tổ chức, đơn vị (thường dùng trong quân đội, tổ chức). "Đông đủ quân số" một cụm hay dùng.

    • Đơn vị hành quân với quân số đông đủ. (Đơn vị hành quân với số lượng người đầy đủ.)
Từ đồng nghĩa
  • Đầy đặn: (ít dùng hơn) cũng có nghĩađầy đủ, trọn vẹn.
  • Tề tựu: (từ Hán Việt, trang trọng) mặt đông đủ, tập hợp lại.
Từ trái nghĩa
  • Thiếu vắng: vắng mặt, không đủ.
  • Lác đác: rất ít người, thưa thớt.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • "Trên dưới đông đủ": một cách nói nhấn mạnh sự mặt của tất cả mọi người, từ người lớn đến trẻ nhỏ.

    • Cả nhà trên dưới đông đủ ra sân đón khách. (Cả nhà từ lớn đến đều mặt đầy đủ ra sân đón khách.)
  • "Đông đủ như hội": so sánh việc tụ tập đông người giống như một lễ hội.

    • Đám cướilàng, bà con đến dự đông đủ như hội. (Đám cướilàng, bà con đến dự rất đông đúc, tưng bừng.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

đông đủ
Gia đình tôi sum họp đông đủ vào dịp Tết.