đơn độc

đơn độc

Ông cụ sống một mình trong căn nhà nhỏ, cuộc sống thật đơn độc.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Một mình, không ai bên cạnh, không sự hỗ trợ hay đồng hành: Trạng thái cô lập, cô đơn về mặt không gian hoặc xã hội.
    • Lẻ loi, cô quạnh: Mang sắc thái biểu cảm mạnh, gợi cảm giác buồn , thiếu vắng sự chia sẻ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ông cụ sống một mình trong căn nhà nhỏ, cuộc sống thật đơn độc. (Ông cụ sống một mình trong căn nhà nhỏ, cuộc sống thật lẻ loi.)
    • Người lính canh gáctrạm biên phòng xa xôi cảm thấy rất đơn độc. (Người lính canh gáctrạm biên phòng hẻo lánh cảm thấy rất một mình.)
    • Trong cuộc chiến pháp lý này, anh ấy đang đứngvị thế đơn độc. (Trong vụ kiện này, anh ấy đangthế một mình không sự ủng hộ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đơn độc một mình": Cụm từ nhấn mạnh sự cô đơn, lẻ loi (thường dùng trong văn chương hoặc để nhấn mạnh).

    • lão đơn độc một mình nơi xóm vắng. ( lão sống một mình lẻ loi nơi xóm nhỏ vắng người.)
  • "cảm giác đơn độc": Chỉ trạng thái tâm lý cảm thấy cô lập, thiếu kết nối có thể khôngmột mình về mặt thể chất.

    • Giữa đám đông ồn ào, ấy vẫn cảm giác đơn độc khôn tả. (Giữa chỗ đông người náo nhiệt, ấy vẫn cảm thấy cô đơn sâu sắc.)
Biến thể từ liên quan
  • Đơn chiếc (tính từ): Chỉ một, riêng lẻ (thường dùng cho đồ vật).

    • Chiếc thuyền đơn chiếc giữa biển khơi. (Một chiếc thuyền riêng lẻ giữa biển.)
  • độc (tính từ): Cô đơn, lẻ loi (sắc thái mạnh hơn, thường chỉ tâm trạng).

    • Nỗi độc trong tâm hồn. (Sự cô đơn trong tâm trí.)
  • Lẻ loi (tính từ): Vắng vẻ, thiếu sự sum vầy, đông đúc.

    • Căn nhà lẻ loi trên đồi. (Căn nhà vắng vẻ trên ngọn đồi.)
Từ đồng nghĩa
  • Một mình: Chỉ số lượng, không người khác.
  • Lẻ bóng: (Văn chương) Chỉ sự đơn chiếc, cô đơn.
  • Hiu quạnh: Vắng vẻ, gợi không khí buồn , ít người.
Từ trái nghĩa
  • Đông đủ: đầy đủ mọi người.
  • Quây quần: Tụ tập đông vui, ấm cúng.
  • đôi cặp: người đi cùng, sánh đôi.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Đơn thương độc : (Thành ngữ) Một mình một ngựa, hành động một mình không sự trợ giúp.

    • Anh ấy đơn thương độc bước vào cuộc đấu. (Anh ấy một mình bước vào trận đấu.)
  • Bơ vơ đơn độc: Cụm từ diễn tả sự lạc lõng, không nơi nương tựa.

    • Đứa trẻ bơ vơ đơn độc giữa chợ. (Đứa trẻ lạc lõng một mình giữa khu chợ.)

Từ chứa "đơn độc"