đườn

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thẳng dài ra hết mức: Mô tả trạng thái của một vật (thường thân người hoặc vật dài) nằm hoặc duỗi ra một cách thẳng tắp hoàn toàn, không co lại.
    • Duỗi dài ra: Chỉ sự duỗi thẳng toàn bộ chiều dài của một vật.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sau khi làm việc mệt nhọc, anh ấy nằm đườn ra trên chiếc võng. (Sau khi làm việc mệt nhọc, anh ấy nằm duỗi thẳng người ra trên chiếc võng.)
    • Con mèo lim dim mắt, nằm đườn ra sưởi nắnghiên nhà. (Con mèo lim dim mắt, nằm dài ra sưởi nắnghiên nhà.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dài đườn": Cụm từ nhấn mạnh sự dài thẳng một cách rõ rệt, thường dùng để mô tả hoặc so sánh.
    • Con đường làng chạy dài đườn ra tận cánh đồng. (Con đường làng chạy dài thẳng tắp ra tận cánh đồng.)
Biến thể từ gần giống
  • Duỗi (động từ): hành động làm cho thẳng ra, mở rộng ra.
    • Duỗi chân (duỗi chân), duỗi thẳng người (duỗi thẳng người).
  • Thẳng (tính từ): không cong, không gập khúc.
  • Dài (tính từ): khoảng cách lớn từ đầu này đến đầu kia.
Từ đồng nghĩa
  • Duỗi dài: duỗi ra hết chiều dài.
  • Thẳng đuỗt: thẳng một mạch (thường dùng cho đường đi).
Lưu ý sử dụng
  • Từ "đườn" thường được dùng trong văn nói hoặc văn miêu tả sinh động, ít dùng trong văn bản hành chính trang trọng.
  • Từ này chủ yếu đi kèm với các động từ chỉ tư thế như "nằm", "ngồi", hoặc dùng trong cụm "dài đườn".

Khám phá thêm

Các từ liên quan

đườn
Con mèo lim dim mắt, nằm đườn ra sưởi nắng ở hiên nhà.