đại biểu

đại biểu

Các đại biểu thảo luận tại một hội nghị.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người được một tập thể, một tổ chức hoặc một địa phương cử ra để thay mặt họ tham dự một hội nghị, đại hội: Người này quyền phát biểu, biểu quyết thực hiện các nhiệm vụ được giao trong khuôn khổ cuộc họp đó.
    • Người đại diện, thay mặt cho một nhóm người hoặc một cộng đồng: Người này trách nhiệm bảo vệ quyền lợi phản ánh ý kiến, nguyện vọng của những người mình đại diện.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Các đại biểu Quốc hội đang thảo luận sôi nổi về dự thảo luật. (Những người được cử đại diện cho cử tri các địa phương trong Quốc hội đang thảo luận sôi nổi về dự thảo luật.)
    • Hội nghị sự tham dự của hơn 300 đại biểu đến từ khắp các tỉnh thành. (Hội nghị sự tham dự của hơn 300 người được cử đại diện đến từ khắp các tỉnh thành.)
    • Với tư cách đại biểu của công nhân nhà máy, anh ấy đã trình bày các kiến nghị lên ban lãnh đạo. (Với tư cách người đại diện cho công nhân nhà máy, anh ấy đã trình bày các kiến nghị lên ban lãnh đạo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đại biểu chính thức": Chỉ những người đại biểu đầy đủ quyền hạn, như quyền biểu quyết, được công nhận chính thức trong một hội nghị.
    • Chỉ đại biểu chính thức mới quyền bỏ phiếu bầu cử.
  • "Đại biểu khách mời": Chỉ những người được mời tham dự hội nghị với tư cách quan sát viên hoặc khách mời danh dự, thường không quyền biểu quyết.
    • Phiên họp cũng tiếp nhận ý kiến đóng góp từ các đại biểu khách mời.
Biến thể từ liên quan
  • Đại biểu quần chúng (danh từ): Cụm từ chỉ người đại biểu đại diện cho các tầng lớp nhân dân, thường dùng trong các tổ chức chính trị - xã hội.
  • Đại biện (danh từ): Một chức danh ngoại giao ( dụ: Đại biện Lâm thời), cấp bậc thấp hơn Đại sứ.
  • Đại diện (danh từ): Từnghĩa rộng hơn, chỉ người hoặc tổ chức thay mặt cho người khác, có thể trong nhiều lĩnh vực (kinh doanh, pháp lý, xã hội), không nhất thiết phải trong một hội nghị.
Từ đồng nghĩa
  • Đại diện: Người thay mặt, đại diện cho một cá nhân hoặc tập thể. (Nghĩa rộng hơn, bao hàm "đại biểu").
  • Phái viên: Người được cử đi thực hiện một nhiệm vụ cụ thể nào đó. (Thường nhấn mạnh vào nhiệm vụ được giao hơn quyền đại diện biểu quyết).
Các cụm từ liên quan
  • Cử đại biểu: Hành động lựa chọn chỉ định người đi đại diện.
    • Mỗi chi bộ sẽ cử đại biểu tham dự đại hội đảng bộ.
  • Tham dự với tư cách đại biểu: Tham gia một sự kiện với tư cách người được ủy quyền đại diện.
    • Ông ấy tham dự với tư cách đại biểu của Hiệp hội Doanh nghiệp.
Thành ngữ/Từ ghép thông dụng
  • Đoàn đại biểu: Một nhóm gồm nhiều đại biểu cùng đại diện cho một đơn vị, tổ chức hoặc địa phương.
    • Đoàn đại biểu thành phố Hồ Chí Minh đã mặt đông đủ.
  • Danh sách đại biểu: Bản danh sách ghi tên, đơn vị công tác của các đại biểu tham dự.
    • Danh sách đại biểu tham dự Đại hội đã được niêm yết.