đại dương

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vùng nước mặn rộng lớn bao phủ phần lớn bề mặt Trái Đất: "đại dương" danh từ chỉ khối nước mặn khổng lồ, liên tục, bao quanh các lục địa.
    • Một trong những khu vực chính của vùng nước này: "đại dương" cũng dùng để chỉ từng phần được đặt tên cụ thể của vùng nước mặn toàn cầu, như Thái Bình Dương, Đại Tây Dương.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Đại dương chiếm hơn 70% diện tích bề mặt hành tinh chúng ta.
    • Sinh vật biển sống trong lòng đại dương rất đa dạng phong phú.
    • Thái Bình Dương đại dương lớn nhất thế giới.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vực thẳm đại dương": chỉ những vùng nước sâu nhất, tối tăm bí ẩn của đại dương.

    • Các nhà khoa học vẫn đang khám phá những mật của vực thẳm đại dương.
  • "Dòng chảy đại dương": chỉ các hệ thống hải lưu lớn, ảnh hưởng đến khí hậu toàn cầu.

    • Dòng chảy đại dương đóng vai trò quan trọng trong việc điều hòa nhiệt độ Trái Đất.
Biến thể từ gần giống
  • Hải dương học (danh từ): ngành khoa học nghiên cứu về đại dương.

    • Anh ấy một nhà hải dương học nổi tiếng.
  • Đại dương học (danh từ): từ đồng nghĩa với "hải dương học".

    • ấy đang theo học ngành đại dương học.
  • Biển (danh từ): vùng nước mặn rộng lớn, nhưng thường nhỏ hơn được bao bọc một phần bởi đất liền so với đại dương.

    • Biển Đông một vùng biển rộng lớn của Việt Nam.
Từ đồng nghĩa
  • Bể: (từ cổ, ít dùng) chỉ vùng nước mặn rộng lớn.
  • Vực biển: (từ trang trọng, văn chương) chỉ vùng biển/đại dương sâu thẳm.
Thành ngữ liên quan
  • "Mênh mông đại dương": dùng để miêu tả sự rộng lớn, bao la, vô tận của đại dương hoặc một thứ đó quy mô khổng lồ.

    • Tri thức nhân loại như một đại dương mênh mông.
  • "Giọt nước trong đại dương": chỉ một thứ đó quá nhỏ bé, không đáng kể so với tổng thể rất lớn.

    • Số tiền quyên góp được so với nhu cầu thực tế chỉ như giọt nước trong đại dương.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

đại dương
Đại dương chiếm hơn 70% diện tích bề mặt hành tinh chúng ta.