đảng sử

đảng sử

Các nhà nghiên cứu đang biên soạn bộ đảng sử hoàn chỉnh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lịch sử của một chính đảng: Ghi chép, nghiên cứu hệ thống về quá trình hình thành, phát triển, các hoạt động, sự kiện thành tựu của một đảng chính trị.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Các nhà nghiên cứu đang biên soạn bộ đảng sử hoàn chỉnh.
    • Việc học tập đảng sử giúp hiểu truyền thống đường lối của tổ chức.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nghiên cứu đảng sử": hoạt động học thuật nhằm tìm hiểu, phân tích lịch sử đảng một cách khoa học.

    • Ông ấy dành cả sự nghiệp để nghiên cứu đảng sử.
  • "giáo trình đảng sử": tài liệu giảng dạy chính thức về lịch sử đảng.

    • Cuốn giáo trình đảng sử này được sử dụng rộng rãi trong các trường đảng.
Biến thể từ liên quan
  • Lịch sử đảng: Cách diễn đạt khác có nghĩa tương đương với "đảng sử".
  • Sử học: Ngành khoa học nghiên cứu về lịch sử nói chung.
Từ đồng nghĩa
  • Lịch sử đảng: (cùng chỉ quá trình phát triển của một chính đảng).