đầy tháng

đầy tháng

Gia đình tổ chức lễ đầy tháng cho em bé.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Lễ kỷ niệm tròn một tháng tuổi của trẻ sơ sinh: Một nghi lễ, phong tục truyền thống của người Việt để đánh dấu thời điểm em tròn một tháng tuổi, thường sự tham gia của gia đình, họ hàng bạn .
  2. Tính từ:

    • Đã tròn một tháng tuổi (dùng cho trẻ sơ sinh): Trạng thái của em đã sống được trọn vẹn một tháng kể từ khi chào đời.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Gia đình tôi đang chuẩn bị làm lễ đầy tháng cho con trai. (Gia đình tôi đang chuẩn bị tổ chức lễ tròn một tháng tuổi cho con trai.)
    • Trong lễ đầy tháng, ông bà thường cầu chúc những điều tốt lành cho cháu. (Trong lễ tròn một tháng tuổi, ông bà thường cầu chúc những điều tốt lành cho cháu.)
  • Tính từ:

    • nhà tôi đã đầy tháng rồi. (Con tôi đã tròn một tháng tuổi rồi.)
    • Đứa trẻ đầy tháng thường cứng cáp hơn lúc mới sinh. (Đứa trẻ tròn một tháng tuổi thường cứng cáp hơn lúc mới sinh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Làm lễ đầy tháng": Tổ chức nghi thức, bữa tiệc mừng em tròn một tháng tuổi. Đây một phong tục quan trọng, thường bao gồm nghi lễ cúng trình báo với tổ tiên " Mụ" (theo quan niệm dân gian).

    • Theo phong tục, lễ đầy tháng thường được tổ chức sớm hơn một ngày đối với gái. (Theo phong tục, lễ tròn một tháng tuổi thường được tổ chức sớm hơn một ngày đối với gái.)
  • "Mừng đầy tháng": Đi tham dự chúc mừng lễ đầy tháng của một em .

    • Chúng tôi đến nhà bạn để mừng đầy tháng cho con gái bạn ấy. (Chúng tôi đến nhà bạn để chúc mừng lễ tròn một tháng tuổi cho con gái bạn ấy.)
Biến thể từ gần giống
  • Thôi nôi (danh từ): Lễ kỷ niệm tròn một năm tuổi của trẻ sơ sinh.

    • Sau lễ đầy tháng, lễ quan trọng tiếp theo lễ thôi nôi. (Sau lễ tròn một tháng tuổi, lễ quan trọng tiếp theo lễ tròn một năm tuổi.)
  • Đầy cữ (danh từ/tính từ): (Miền Bắc) Chỉ thời điểm sau khi sinh (thường 3 ngày, 7 ngày, hoặc 10 ngày), đánh dấu việc mẹ đã qua một giai đoạn quan trọng đầu tiên.

    • đã đầy cữ, sức khỏe của hai mẹ con đều ổn định. ( đã qua giai đoạn cữ đầu tiên, sức khỏe của hai mẹ con đều ổn định.)
Từ đồng nghĩa
  • Tròn tháng (tính từ/cụm danh từ): Có nghĩa tương tự "đầy tháng", chỉ em đã sống được một tháng.
    • Cháu nhà họ nay đã tròn tháng. (Đứa bé nhà họ nay đã tròn một tháng tuổi.)
Thành ngữ liên quan
  • "Đầu xuôi đuôi lọt": Thành ngữ thường được nhắc đến với ý nghĩa cầu chúc khi em đã an lành qua tháng đầu đời (lễ đầy tháng), thì những tháng năm sau cũng sẽ thuận lợi, mạnh khỏe.
    • Lễ đầy tháng cầu mong cháu đầu xuôi đuôi lọt. (Lễ tròn một tháng tuổi cầu mong đứa bé mọi sự sau này đều thuận lợi.)