đậu mèo
Định nghĩa
- Danh từ:
- Loại cây leo, quả có lông gây ngứa: "đậu mèo" là tên gọi của một loại cây thân leo thuộc họ Đậu (Fabaceae), quả có vỏ phủ lông mịn gây ngứa khi chạm vào. Loại cây này thường mọc hoang hoặc được trồng làm thức ăn gia súc.
- Hạt của cây đậu mèo: "đậu mèo" cũng chỉ hạt của loại cây này, có hình dạng tròn dẹt, màu nâu đen hoặc xám.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Đậu mèo thường mọc hoang ở ven rừng hoặc bờ suối. (Loại cây leo có quả lông ngứa này thường mọc tự nhiên ở các vùng ven rừng.)
- Hạt đậu mèo có thể dùng làm thuốc hoặc thức ăn cho gia súc. (Hạt của cây đậu mèo được sử dụng trong y học dân gian hoặc chăn nuôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "đậu mèo" trong y học cổ truyền: Hạt đậu mèo (tên khoa học ) được dùng để bào chế thuốc trị bệnh Parkinson hoặc tăng cường sinh lý.
- Đậu mèo được nghiền thành bột để làm thuốc bổ thần kinh. (Hạt đậu mèo được xay nhuyễn để tạo chế phẩm hỗ trợ hệ thần kinh.)
Biến thể và từ gần giống
Đậu (danh từ): loại cây họ Đậu, quả có hạt ăn được, như đậu xanh, đậu nành.
- Đậu xanh nấu chè rất mát. (Loại đậu màu xanh dùng để nấu chè giải nhiệt.)
Mèo (danh từ): động vật ăn thịt nhỏ, có lông, nuôi trong nhà để bắt chuột.
- Con mèo đang nằm sưởi nắng. (Con vật có lông đang nằm dưới ánh nắng.)
Từ đồng nghĩa
- Đậu ma: tên gọi khác của đậu mèo ở một số vùng, nhấn mạnh tính chất gây ngứa.
- Mucuna: tên khoa học (tiếng Latinh) của cây đậu mèo.
Thành ngữ liên quan
- Ngứa như đậu mèo: cụm từ so sánh, chỉ cảm giác ngứa ngáy khó chịu tương tự như khi chạm vào lông quả đậu mèo.
- Tay tôi ngứa như đậu mèo sau khi chạm vào cây lạ. (Cảm giác ngứa dữ dội do tiếp xúc với lông cây.)