đắc lực

đắc lực

Chiếc máy tính mới là công cụ đắc lực giúp tôi hoàn thành dự án.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • khả năng, năng lực làm việc hiệu quả: Dùng để chỉ người hoặc vật có thể hỗ trợ, giúp đỡ một cách tích cực hiệu quả, mang lại kết quả tốt.
    • Hữu ích, tác dụng lớn: Chỉ sự vật, công cụ, hoặc phương pháp mang lại lợi ích thiết thực đáng kể trong công việc.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ấy một trợ lý rất đắc lực cho giám đốc. (Anh ấy một trợ lý năng lực, hỗ trợ giám đốc rất hiệu quả.)
    • Chiếc máy tính mới công cụ đắc lực giúp tôi hoàn thành dự án. (Chiếc máy tính mới công cụ hữu ích, tác dụng lớn giúp tôi hoàn thành dự án.)
    • Phần mềm quản lý này đã chứng tỏ rất đắc lực trong việc theo dõi tiến độ. (Phần mềm quản lý này đã cho thấy khả năng hỗ trợ rất hiệu quả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tay chân đắc lực": Chỉ những người trợ giúp, cộng sự tin cậy làm việc rất hiệu quả.

    • Ông chủ tin tưởng vào nhóm tay chân đắc lực của mình. (Ông chủ tin tưởng vào nhóm cộng sự làm việc hiệu quả của mình.)
  • "hỗ trợ đắc lực": Sự giúp đỡ, hỗ trợ mang lại hiệu quả cao.

    • Sự hỗ trợ đắc lực từ cộng đồng đã giúp dự án thành công. (Sự giúp đỡ hiệu quả từ cộng đồng đã giúp dự án thành công.)
Biến thể từ gần giống
  • Đắc dụng (tính từ): Có ích, dùng được, phát huy tốt tác dụng (thường dùng cho đồ vật, phương pháp).

    • Loại thuốc này rất đắc dụng trong điều trị. (Loại thuốc này rất có ích trong điều trị.)
  • Hữu hiệu (tính từ): hiệu quả, tác dụng tốt.

    • Đây một biện pháp hữu hiệu. (Đây một biện pháp hiệu quả.)
Từ đồng nghĩa
  • Hiệu quả: Mang lại kết quả tốt như mong muốn.
  • Hữu ích: Có ích lợi, tác dụng tốt.
  • Năng lực: khả năng, tài giỏi (thường dùng cho người).
Từ trái nghĩa
  • dụng: Không tác dụng, khôngích lợi.
  • Bất lực: Không khả năng, không thể làm được.
  • Kém hiệu quả: Không đạt được kết quả tốt.
Thành ngữ liên quan
  • "Như hổ mọc thêm cánh": (Thành ngữ so sánh) Diễn tả việc thêm sự trợ giúp rất mạnh mẽ hiệu quả, giống như thêm trợ thủ đắc lực.
    • anh ấy trong đội, chúng tôi cảm thấy như hổ mọc thêm cánh. ( anh ấy trong đội, chúng tôi cảm thấy thêm một trợ thủ rất mạnh mẽ.)