đỉa vòi

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loài đỉa vòi: "đỉa vòi" chỉ một loại đỉa thuộc bộ Rhynchobdellida, đặc điểm phần đầu kéo dài thành vòi dùng để hút máu.
    • Động vật ký sinh: "đỉa vòi" thường sốngmôi trường nước ngọt, ký sinh trên cơ thể các loài động vật khác để hút máu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Đỉa vòi thường sốngao hồ, sông suối. (Loài đỉa vòi thường xuất hiệncác vùng nước tĩnh.)
    • Đỉa vòi hút máu gia súc khi chúng xuống nước. (Đỉa vòi bám vào vật chủ để hút máu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "họ đỉa vòi": chỉ nhóm động vật thuộc họ Rhynchobdellidae.

    • Họ đỉa vòi bao gồm nhiều loài đỉa vòi hút máu. (Nhóm đỉa vòi cấu tạo vòi đặc trưng.)
  • "đỉa vòi ký sinh": mô tả tập tính sống bám của loài này.

    • Đỉa vòi ký sinh trên ếch nhái. (Đỉa vòi sống nhờ vào vật chủ.)
Biến thể từ gần giống
  • Đỉa (danh từ): loài động vật thân mềm, không xương sống, hút máu.

    • Đỉa thường sống dưới nước. (Đỉa loài quen thuộcvùng nước ngọt.)
  • Vòi (danh từ): bộ phận dài, nhỏ, dùng để hút hoặc bám.

    • Vòi của muỗi dùng để hút máu. (Vòi đặc điểm của nhiều loài ký sinh.)
Từ đồng nghĩa
  • Đỉa hút máu: loài đỉa tập tính hút máu.
  • Đỉa bám: loài đỉa sống bám vào vật chủ.
Thành ngữ liên quan
  • Như đỉa vòi: người hay bám lấy người khác để xin xỏ, nhờ vả.
    • Anh ta cứ bám theo tôi như đỉa vòi, xin tiền mãi. (Người đó quấy rầy, đeo bám không rời.)
đỉa vòi
Một con đỉa vòi bám vào cây thủy sinh trong hồ nước.