địa chánh

địa chánh

Công tác địa chánh bao gồm việc đo đạc và lập bản đồ đất đai.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Công việc quản lý, đo đạc, phân chia lập bản đồ đất đai của một quốc gia hoặc một địa phương. Đây một thuật ngữ hành chính liên quan đến việc quản lý ruộng đất, địa giới các vấn đề về quyền sử dụng đất.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Công tác địa chánh một phần quan trọng trong quản lý nhà nước về đất đai.
    • Sở Tài nguyên Môi trường nhiệm vụ quản lý địa chánh trên địa bàn tỉnh.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cơ quan địa chánh": chỉ cơ quan nhà nước chuyên trách về công tác quản lý đất đai.

    • Mọi thay đổi về địa giới hành chính đều phải được cơ quan địa chánh xác nhận.
  • "hồ sơ địa chánh": bộ tài liệu, giấy tờ liên quan đến một thửa đất cụ thể, như bản đồ, giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.

    • Trước khi mua bán đất, cần kiểm tra kỹ hồ sơ địa chánh.
Biến thể từ gần giống
  • Địa chính (danh từ): cách viết dùng phổ biến, chuẩn hóa hiện nay, hoàn toàn đồng nghĩa với "địa chánh".
    • Văn phòng đăng ký đất đai thuộc ngành địa chính.
Lưu ý về từ vựng
  • "Địa chánh" cách viết , chủ yếu được sử dụngmiền Nam Việt Nam trước năm 1975. Trong ngôn ngữ hành chính chính thống hiện nay, từ "địa chính" được dùng phổ biến hơn được xem chuẩn mực. Hai từ này có nghĩa hoàn toàn giống nhau.

Từ chứa "địa chánh"