địa dư

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Môn học nghiên cứu về các đặc điểm tự nhiên, dân cư, kinh tế, chính trị... của các vùng đất trên Trái Đất. Đây tên gọi của môn Địa .
    • Toàn bộ các đặc điểm về vị trí, hình thể, khí hậu, sản vật... của một khu vực, một vùng đất cụ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông cụ tôi ngày xưa từng học môn địa trường. (Ông cụ tôi ngày xưa từng học môn địa trường.)
    • Cuốn sách này mô tả địa của vùng Tây Nguyên. (Cuốn sách này mô tả các đặc điểm địa của vùng Tây Nguyên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "địa chí": từ , chỉ sách ghi chép, mô tả về địa của một vùng.
    • Nhà nghiên cứu đang tìm kiếm những cuốn địa chí cổ. (Nhà nghiên cứu đang tìm kiếm những cuốn sách địa cổ.)
Biến thể từ gần giống
  • Địa (danh từ): từ hiện đại, đồng nghĩa thay thế hoàn toàn cho "địa ".

    • Môn địa giúp chúng ta hiểu hơn về thế giới. (Môn địa giúp chúng ta hiểu hơn về thế giới.)
  • Địa học (danh từ): khoa học nghiên cứu về địa .

    • Anh ấy theo ngành địa họcđại học. (Anh ấy theo ngành địa họcđại học.)
Từ đồng nghĩa
  • Địa : từ hiện đại, thông dụng hơn.
  • Địa thế: thường chỉ đặc điểm về hình thể, vị trí của một vùng đất (nghĩa hẹp hơn).
Lưu ý về cách dùng
  • Từ "địa " từ Hán Việt cổ, ngày nay ít được sử dụng trong văn nói văn viết thông thường. Từ "địa " từ phổ biến được dùng để thay thế.
  • Từ này chủ yếu xuất hiện trong các văn bản , sách sử hoặc ngữ cảnh mang tính học thuật, nghiên cứu lịch sử ngôn ngữ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

địa dư
Học sinh đang học môn địa dư với một quả địa cầu.