địa lý học

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khoa học nghiên cứu về các đặc điểm tự nhiên, môi trường con người trên bề mặt Trái Đất: "Địa học" một ngành khoa học nghiên cứu về sự phân bố không gian của các hiện tượng tự nhiên xã hội, mối quan hệ giữa con người môi trường.
    • Môn học về địa : "Địa học" cũng dùng để chỉ môn học này trong hệ thống giáo dục.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Địa học giúp chúng ta hiểu về khí hậu, địa hình sự phân bố dân cư trên thế giới.
    • ấy đang theo học ngành địa học tại trường đại học.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Địa học nhân văn": một phân ngành của địa học tập trung nghiên cứu về các khía cạnh văn hóa, xã hội, kinh tế chính trị của con người.

    • Anh ấy chuyên sâu về địa học nhân văn, đặc biệt nghiên cứu đô thị.
  • "Địa học tự nhiên": một phân ngành của địa học nghiên cứu về các quá trình đặc điểm tự nhiên của Trái Đất.

    • Địa học tự nhiên bao gồm các lĩnh vực như địa mạo học khí hậu học.
Biến thể từ gần giống
  • Địa (danh từ): thường được dùng với nghĩa rộng, chỉ các đặc điểm về vị trí, hình thể, khí hậu... của một vùng đất; cũng có thể tên gọi tắt của môn địa học.

    • Địa của Việt Nam rất đa dạng.
  • Nhà địa học (danh từ): người nghiên cứu chuyên sâu về địa học.

    • Nhà địa học đó nổi tiếng với các công trình về biến đổi khí hậu.
Từ đồng nghĩa
  • Khoa học địa : cách gọi nhấn mạnh tính chất khoa học của ngành.
Các cụm từ liên quan
  • Nghiên cứu địa học: hành động tiến hành các công trình nghiên cứu trong lĩnh vực này.

    • Dự án này nhằm nghiên cứu địa học vùng đồng bằng sông Cửu Long.
  • Ứng dụng địa học: việc áp dụng kiến thức địa vào thực tiễn.

    • Ứng dụng địa học trong quy hoạch đô thị ngày càng quan trọng.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với từ "địa học")

địa lý học
Học sinh học môn địa lý học với quả địa cầu và bản đồ.