đồ dệt

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sản phẩm được tạo ra bằng cách dệt: "đồ dệt" chỉ các loại vải, hàng dệt, hoặc các sản phẩm được làm từ sợi thông qua quá trình dệt (đan kết các sợi ngang sợi dọc).
    • Ngành sản xuất hàng dệt: "đồ dệt" cũng có thể dùng để chỉ chung các mặt hàng thuộc ngành công nghiệp dệt may.
dụ sử dụng
  • (Cửa hàng này cung cấp các sản phẩm dệt như khăn, quần áo vải vóc.)
  • (Các sản phẩm dệt làm bằng tay thường được đánh giá cao về mặt nghệ thuật.)
  • (Ngành sản xuất hàng dệt vai trò quan trọng trong nền kinh tế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đồ dệt may": cụm từ chỉ chung các sản phẩm dệt may mặc.

    • Công ty chuyên xuất khẩu đồ dệt may sang thị trường châu Âu. (Công ty chuyên xuất khẩu các sản phẩm dệt may mặc sang châu Âu.)
  • "đồ dệt kim": loại đồ dệt được tạo bằng kỹ thuật đan (knitting), thường co giãn mềm mại.

    • Áo len một dụ điển hình của đồ dệt kim. (Áo len một sản phẩm điển hình được làm bằng kỹ thuật đan.)
Biến thể từ gần giống
  • Dệt (động từ): hành động tạo ra vải bằng cách đan kết sợi.

    • tôi dạy tôi cách dệt vải bằng khung cửi. ( tôi hướng dẫn tôi cách tạo vải bằng khung dệt.)
  • Hàng dệt (danh từ): sản phẩm cụ thể được dệt ra, thường dùng trong thương mại.

    • Hàng dệt xuất khẩu cần đạt tiêu chuẩn chất lượng cao. (Các sản phẩm dệt để xuất khẩu phải đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng nghiêm ngặt.)
Từ đồng nghĩa
  • Vải vóc: chỉ chung các loại vải sản phẩm từ vải.

    • ấy thích mua sắm vải vóc để may quần áo. ( ấy thích mua vải để may quần áo.)
  • Hàng may mặc: sản phẩm may sẵn, thường quần áo.

    • Ngành hàng may mặc phát triển mạnhcác thành phố lớn. (Ngành sản xuất quần áo may sẵn phát triển mạnhcác thành phố.)
Thành ngữ liên quan
  • Dệt mộng: (nghĩa bóng) xây dựng những ước mơ, hy vọng.

    • Họ dệt mộng về một tương lai tươi sáng. (Họ xây dựng những ước mơ về một tương lai tốt đẹp.)
  • Dệt gấm thêu hoa: (nghĩa bóng) làm cho cuộc sống trở nên tốt đẹp, phong phú hơn.

    • Nghệ thuật dệt gấm thêu hoa làm phong phú đời sống tinh thần. (Nghệ thuật làm đẹp cuộc sống thông qua dệt thêu.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "đồ dệt"

đồ dệt
Người thợ thủ công đang dệt một tấm đồ dệt trên khung cửi.