đồng canh

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Cùng tuổi, cùng một lứa tuổi: "đồng canh" chỉ những người cùng số tuổi, sinh ra trong cùng một năm hoặc cùng một thời kỳ.
    • Người cùng tuổi: "đồng canh" cũng được dùng để gọi những người chung độ tuổi, thường trong quan hệ xã hội hoặc giao tiếp hàng ngày.
  2. Tính từ (hiếm dùng):

    • Cùng tuổi: Dùng để mô tả sự tương đồng về tuổi tác giữa hai hay nhiều người.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Hai người bạn này đồng canh với nhau. (Hai người bạn này cùng tuổi với nhau.)
    • Trong lớp, em Nam đồng canh, đều sinh năm 2005. (Em Nam cùng tuổi, đều sinh năm 2005.)
  • Tính từ:

    • Họ những người đồng canh, nên dễ hiểu nhau. (Họ cùng tuổi, nên dễ đồng cảm hiểu nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đồng canh đồng niên": cụm từ nhấn mạnh sự cùng tuổi, cùng năm sinh.

    • Chúng tôi đồng canh đồng niên, từ nhỏ đã chơi cùng nhau. (Chúng tôi cùng tuổi cùng năm sinh, từ nhỏ đã thân thiết.)
  • "bạn đồng canh": bạn cùng tuổi.

    • Những người bạn đồng canh thường nhiều kỷ niệm chung. (Bạn cùng tuổi thường nhiều ký ức giống nhau.)
Biến thể từ gần giống
  • Đồng tuế (danh từ): cùng tuổitừ đồng nghĩa với "đồng canh".

    • Hai anh em họ đồng tuế, sinh cùng năm. (Hai anh em họ cùng tuổi, sinh cùng năm.)
  • Đồng niên (danh từ): cùng năm sinh, cùng tuổitừ đồng nghĩa với "đồng canh".

    • Lớp trưởng lớp phó đồng niên. (Lớp trưởng lớp phó cùng năm sinh.)
Từ đồng nghĩa
  • Cùng tuổi: chung số tuổi.
  • Bằng tuổi: tuổi tác ngang nhau.
  • Đồng lứa: cùng một lứa tuổi.
Thành ngữ liên quan
  • Đồng canh đồng lứa: cùng tuổi, cùng thế hệ.
    • Họ đồng canh đồng lứa, nên tâm sự rất hợp. (Họ cùng tuổi cùng thế hệ, nên dễ chia sẻ tâm tư.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

đồng canh
Hai đứa trẻ đồng canh cùng chơi đuổi bắt trong công viên.