đồng nội

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Ruộng lúa, cánh đồngvùng thấp, thường được cày cấy để trồng lúa nước: "đồng nội" chỉ khu vực đất nông nghiệp bằng phẳng, nước, dùng để canh tác lúa, thường nằm gần làng xóm.
    • Nơi sinh sống lao động của nông dân: "đồng nội" còn mang nghĩa rộng hơn, chỉ không gian nông thôn, nơi diễn ra các hoạt động sản xuất nông nghiệp.
  2. Tính từ (ít dùng):

    • Thuộc về đồng ruộng, nông thôn: Dùng để mô tả những liên quan đến cánh đồng, như phong cảnh, đời sống.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Đồng nội xanh mướt trải dài đến tận chân trời. (Cánh đồng lúa xanh tốt trải rộng khắp vùng.)
    • Buổi chiều, bà con ra đồng nội làm cỏ lúa. (Người dân ra ruộng để chăm sóc cây lúa vào buổi chiều.)
    • Cảnh đồng nội thanh bình, với tiếng chim hót gió thổi. (Khung cảnh nông thôn yên tĩnh, chim gió.)
  • Tính từ:

    • Phong cảnh đồng nội thật nên thơ. (Cảnh sắc vùng ruộng đồng rất đẹp lãng mạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đồng nội" trong văn học: Thường dùng để gợi tả không gian làng quê, cuộc sống bình dị.

    • Bài thơ ca ngợi vẻ đẹp của đồng nội quê hương. (Bài thơ mô tả vẻ đẹp của cánh đồng quê nhà.)
  • "đồng nội" đối lập với "đồng ngoại": Trong một số ngữ cảnh, "đồng nội" chỉ ruộng gần làng, còn "đồng ngoại" chỉ ruộng xa.

    • Đồng nội thường màu mỡ hơn đồng ngoại. (Ruộng gần làng thường tốt hơn ruộng xa.)
Biến thể từ gần giống
  • Đồng (danh từ): ruộng, cánh đồng nói chung.

    • Đồng lúa chín vàng. (Cánh đồng lúa khi chín màu vàng.)
  • Nội đồng (danh từ): vùng ruộngtrong làng, gần khu dân cưtương tự "đồng nội" nhưng ít dùng hơn.

    • Nội đồng nơi trồng rau màu. (Vùng ruộng gần làng dùng để trồng rau.)
Từ đồng nghĩa
  • Ruộng nội: ruộnggần làng, thường được canh tác thường xuyên.
  • Đồng làng: cánh đồng thuộc sở hữu của làng xã.
Thành ngữ liên quan
  • Đồng nội mênh mông: cánh đồng rộng lớn, bát ngát.
    • Đồng nội mênh mông, lúa chín vàng ươm. (Cánh đồng rộng lớn với lúa chín vàng.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

đồng nội
Trên cánh đồng nội, một người nông dân đang cắt lúa.