đồng nhất

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Giống nhau hoàn toàn, không sự khác biệt: "đồng nhất" chỉ trạng thái các sự vật, hiện tượng hoặc khái niệm cùng bản chất, tính chất, hình thức, không phân biệt được.
    • Nhất quán, thống nhất: "đồng nhất" cũng được dùng để chỉ sự không thay đổi, giữ nguyên một trạng thái hoặc đặc điểm trong suốt quá trình.
  2. Động từ (ít phổ biến hơn):

    • Làm cho trở nên giống nhau, thống nhất: Hành động biến nhiều yếu tố khác biệt thành một khối chung, hoặc coi các yếu tố khác nhau một.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Mọi người trong nhóm đều ý kiến đồng nhất. (Tất cả thành viên đều suy nghĩ giống hệt nhau.)
    • Sản phẩm chất lượng đồng nhất qua các hàng. (Chất lượng không thay đổi, luôn như nhau.)
    • Hai bức tranh này hoàn toàn đồng nhất về màu sắc bố cục. (Không điểm khác biệt nào giữa chúng.)
  • Động từ:

    • Chúng ta cần đồng nhất quy trình làm việc giữa các phòng ban. (Làm cho quy trình trở nên thống nhất, giống nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đồng nhất hóa": quá trình làm cho mọi thứ trở nên giống nhau hoặc thống nhất.

    • Việc đồng nhất hóa văn hóa có thể làm mất đi bản sắc riêng của từng vùng. (Quá trình làm cho văn hóa trở nên giống nhau.)
  • "tính đồng nhất": đặc điểm, phẩm chất của sự giống nhau hoàn toàn.

    • Tính đồng nhất của dữ liệu giúp phân tích dễ dàng hơn. (Sự thống nhất trong dữ liệu.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhất quán (tính từ): giữ nguyên một quan điểm, hành động không thay đổigần nghĩa nhưng nhấn mạnh sự ổn định hơn sự giống nhau tuyệt đối.

    • Lập luận của ông ấy rất nhất quán. (Không mâu thuẫn, logic.)
  • Thuần nhất (tính từ): chỉ gồm một loại, không pha trộngần nghĩa nhưng thường dùng trong khoa học hoặc kỹ thuật.

    • Dung dịch thuần nhấtdung dịch thành phần đồng đều. ( dụ: nước muối loãng.)
Từ đồng nghĩa
  • Giống hệt: hoàn toàn như nhau, không khác biệt.
  • Thống nhất: hợp thành một khối chung, không mâu thuẫn.
  • Đồng dạng: cùng hình thức hoặc cấu trúc.
Thành ngữ liên quan
  • Đồng nhất như đúc: giống nhau đến mức như được đúc từ một khuôn.
    • Hai anh em sinh đôi đồng nhất như đúc. (Họ giống nhau đến nỗi khó phân biệt.)
đồng nhất
Hai giọt nước hoàn toàn đồng nhất về kích thước và hình dạng.