đồng thất

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người cùngchung một nhà, một mái ấm: "đồng thất" dùng để chỉ những người sống chung dưới một mái nhà, thường mang ý nghĩa về sự gắn bó, chia sẻ không gian sinh hoạt chung.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Họ những người đồng thất, cùng nhau trải qua bao kỷ niệm dưới mái nhà này. (Họ những người cùngchung một nhà, cùng nhau trải qua bao kỷ niệm dưới mái nhà này.)
    • Tình cảm giữa những người đồng thất thường rất sâu sắc. (Tình cảm giữa những người cùngchung một nhà thường rất sâu sắc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tình đồng thất": tình cảm, mối quan hệ giữa những người cùng chung sống trong một nhà.
    • Tình đồng thất của họ được xây dựng qua nhiều năm tháng. (Mối quan hệ cùng chung nhà của họ được xây dựng qua nhiều năm tháng.)
Biến thể từ gần giống
  • Đồng môn (danh từ): người cùng học một thầy, một trường.
  • Đồng nghiệp (danh từ): người cùng làm một nghề, một cơ quan.
  • Đồng cam cộng khổ (thành ngữ): cùng nhau chia sẻ ngọt bùi, gian khó.
Từ đồng nghĩa
  • Bạn cùng nhà: người bạn sống chung trong một căn nhà.
  • Người cùng chung chỗ: người cùng địa chỉ trú.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "đồng thất" một từ Hán Việt, mang sắc thái trang trọng, ít dùng trong giao tiếp hàng ngày so với các từ thuần Việt như "bạn cùng nhà".
  • Từ này thường xuất hiện trong văn chương, thơ ca hoặc các văn bản mang tính chất văn học, cổ điển để diễn đạt sự gắn bó thân thiết.
  1. cùngmột nhà

Từ chứa "đồng thất"